Từ vựng HSK 9 cấp 2 thuộc hệ thống HSK 3.0 (HSK mới), là cấp độ nền tảng thứ hai dành cho người đã có kiến thức tiếng Trung cơ bản. Ở cấp độ này, người học tiếp tục mở rộng vốn từ để có thể giao tiếp trong các tình huống quen thuộc, đọc hiểu đoạn văn ngắn và diễn đạt ý đơn giản theo ngữ cảnh đời sống hằng ngày.
Để học từ vựng HSK 9 cấp 2 đúng chuẩn HSK 3.0, bạn có thể tham khảo Sổ tay từ vựng NEW HSK 2 (500 từ vựng HSK theo 9 bậc) đang được phân phối tại Bác Nhã Books – nhà sách chuyên sách tiếng Trung, cập nhật theo khung HSK mới.
MUA NGAY TẠI: https://bacnhabook.vn/so-tay-tu-vung-new-hsk-2/
Từ vựng HSK 9 cấp 2
| STT | Từ | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | |
| 1 | 啊 | ā | a, chà, à | 啊,我想起来了。 | A, tôi nhớ ra rồi. |
| 2 | 爱情 | àiqíng | tình yêu | 这是一部爱情电影。 | Đây là một bộ phim tình yêu. |
| 3 | 安静 | ānjìng | yên lặng | 房间里很安静。 | Trong phòng rất yên tĩnh. |
| 4 | 爱人 | àirén | vợ/ chồng | 她是我的爱人。 | Cô ấy là vợ của tôi. |
| 5 | 安全 | ānquán | an toàn | 过马路的时候要注意安全。 | Lúc qua đường phải phải chú ý an toàn. |
| 6 | 白色 | báisè | màu trắng | 他喜欢白色。 | Anh ấy thích màu trắng. |
| 7 | 班长 | bānzhǎng | lớp trưởng | 她是我们的班长。 | Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi. |
| 8 | 办 | bàn | làm | 怎么办? | Làm thế nào? |
| 9 | 办法 | bànfǎ | cách, phương pháp | 我有一个好办法。 | Tôi có một cách hay. |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | phòng làm việc | 我在办公室里。 | Tôi đang ở trong phòng làm việc. |
| 11 | 半夜 | bànyè | nửa đêm | 他半夜还没睡。 | Nửa đêm anh ấy vẫn chưa ngủ. |
| 12 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ | 我帮助她学习汉语。 | Tôi giúp cô ấy học tiếng Hán. |
| 13 | 饱 | bǎo | no, ăn no | 我吃饱了。 | Tôi ăn no rồi. |
| 14 | 报名 | bào//míng | đăng kí, báo danh | 我想要报名HSK考试。 | Tôi muốn đăng ký thi HSK. |
| 15 | 报纸 | bàozhǐ | báo (giấy) | 我爸爸常常读报纸。 | Bố tôi thường đọc báo. |
| 16 | 北方 | běifāng | phương Bắc | 中国的北方很冷。 | Phía bắc Trung Quốc rất lạnh. |
| 17 | 背 | bèi | đọc thuộc | 今天的生词我都背完了。 | Từ mới hôm nay tôi đã đọc thuộc rồi. |
| 18 | 比如 | bǐrú | ví dụ | 我喜欢运动,比如跑步和打球。 | Tôi thích vận động, ví dụ như chạy bộ và chơi bóng. |
| 19 | 比如说 | bǐrúshuō | Nói ví dụ như… | 他会说很多种外语,比如:汉语、英语、日语… | Tôi biết rất nhiều ngoại ngữ, ví dụ như: tiếngTrung,tiếng Anh, tiếng Nhật…. |
| 20 | 笔 | bǐ | bút | 这支笔不是我的。 | Cây bút đó không phải của tôi. |
| 21 | 笔记 | bǐjì | ghi chép | 给我看一下你的笔记。 | Cho tôi xem bản ghi chép của bạn chút nhé. |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | vở ghi chép | 这是我新买的笔记本。 | Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về. |
| 23 | 必须 | bìxū | nhất định, phải | 这个作业今天必须要做完。 | Hôm nay bắt buộc phải làm hết số bài tập này. |
| 24 | 边 | biān | viền, cạnh bên | 我坐在床边。 | Tôi ngồi trên giường. |
| 25 | 变 | biàn | thay đổi | 她变了很多。 | Cô ấy thay đổi rất nhiều. |
| 26 | 变成 | biànchéng | trở thành, biến thành, thành | ra 他变成坏人了 | Anh ta biến thành người xấu rồi |
| 27 | 遍 | biàn | lần | 这个字我写了一遍就会了。 | Tôi viết chữ này một lần là đã thuộc rồi. |
| 28 | 表 | biǎo | đồng hồ | 我买了一个表。 | Tôi mua một chiếc đồng hồ. |
| 29 | 表示 | biǎoshì | bày tỏ, thể hiện | 他们对我表示了欢迎。 | Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi. |
| 30 | 不错 | bùcuò | ổn, không tồi | 我觉得这件衣服很不错。 | Tôi thấy bộ quần áo này ổn đó. |
| 31 | 不但 | bùdàn | không những…, không | chỉ…. 她不但漂亮,而且很善良。 | Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng. |
| 32 | 不够 | bùgòu | chưa đủ | 我的钱不够买这部手机。 | Tôi không đủ tiền để mua chiếc điện thoại này. |
| 33 | 不过 | bùguò | chẳng qua, nhưng mà | 这条裤子很好看,不过太贵了。 | Cái quần này rất đẹp, nhưng mà đắt quá. |
| 34 | 不太 | bù | không quá | 我不太喜欢吃苹果。 | Tôi không thích ăn táo lắm. |
| 35 | 不要 | bùyào | không cần, đừng | 上课的时候不要讲话。 | Lúc lên lớp đừng nói chuyện. |
| 36 | 不好意思 | bù | ngại quá, thật là ngại | 不好意思,我今天不能来了。 | Ngại quá, hôm nay tôi không thể đến đó rồi. |
| 37 | 不久 | bùjiǔ | không lâu | 我刚学汉语不久。 | Tôi vừa mới học tiếng Trung không lâu. |
| 38 | 不满 | bùmǎn | bất mãn, không hài lòng | 他非常不满。 | Tôi rất không vừa lòng. |
| 39 | 不如 | bùrú | chẳng bằng, hay là | 不如我们明天去看电影吧。 | Hay là mai chúng ta đi xem phimnhé. |
| 40 | 不少 | bù | không ít, nhiều | 今天电影院有不少人。 | Hôm nay rạp chiếu phim có rất nhiều người. |
| 41 | 不同 | bù | không giống nhau | 他和你不同。 | Anh ấy và bạn không giống nhau. |
| 42 | 不行 | bùxíng | không ổn, không được | 这个办法不行。 | Cách này không ổn đâu. |
| 43 | 不一定 | bùyīdìng | chưa chắc | 他不一定会喜欢白色。 | Chưa chắc anh ấy đã thích màu trắng. |
| 44 | 不一会儿 | bù | không lâu sau, mới một lát | 她不一会儿就到了。 | Mới một lúc sau cô ấy đã đến rồi. |
| 45 | 部分 | bùfèn | phần | 这本书有三个部分。 | Quyển sách này có ba phần. |
| 46 | 才 | cái | (đến lúc đó) mới | 你怎么现在才来? | Sao đến giờ bạn mới đến vậy? |
| 47 | 菜单 | càidān | thực đơn | 给我看一下菜单! | Đưa thực đơn cho tôi xem chút nhé! |
| 48 | 参观 | cānguān | tham quan | 明天我去你们学校参观。 | Ngày mai tôi đến tham quan trường bạn. |
| 49 | 参加 | cānjiā | tham gia | 我要参加汉语考试。 | Tôi muốn tham gia cuộc thi về tiếng Trung. |
| 50 | 草 | cǎo | cỏ | 院子里有很多花草。 | Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ. |
| 51 | 草地 | cǎodì | bãi cỏ | 他坐在草地上。 | Tôi ngồi trên bãi cỏ. |
| 52 | 层 | céng | tầng, lớp | 我家在十二层。 | Nhà tôi ở tầng hai mươi. |
| 53 | 査 | chá | tìm, tra cứu | 我上网查明天的火车票。 | Tôi lên mạng tra (thông tin) vé xe lửa vàongàymai. |
| 54 | 差不多 | chàbùduō | đại khái, xấp xỉ | 他和我差不多高。 | Anh ấy cao xấp xỉ tôi. |
| 55 | 长 | cháng | dài | 我想买一条长裙。 | Tôi muốn mua một chiếc váy dài. |
| 56 | 常见 | cháng | thường thấy | 这种水果很常见。 | Loại quả này rất hay gặp. |
| 57 | 常用 | cháng | thường dùng, thông | dụng 你的常用简称是什么? | Tên gọi tắt thường dùng của bạn là gì? |
| 58 | 场 | chǎng | sân, bãi, cuộc | 我明天有一场考试。 | Ngày mai tôi có một cuộc thi. |
| 59 | 超过 | chāoguò | hơn, vượt qua | 我的成绩超过了他。 | Thành tích của tôi đã vượt qua anh ấy. |
| 60 | 超市 | chāoshì | siêu thị | 我现在去超市买东西。 | Bây giờ tôi đi siêu thị mua đồ. |
| a | 车辆 | chēliàng | xe/ phương tiện giao thông (nói chung) | 这条路上的车辆很多。 | Trên con đường này có rất nhiều xe qua lại. |
| 62 | 称 | chēng | gọi, xưng hô | 你可以称我为王老师。 | Bạn có thể gọi tôi là thầy Vương. |
| 63 | 成 | chéng | thành, hoàn thành | 我已经完成我的作业了。 | Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà của tôi rồi. |
| 64 | 成绩 | chéngjì | thành tích, thành tựu | 他这次考试的成绩很好。 | Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm. |
| 65 | 成为 | chéngwéi | trở thành, biến thành | 我们成为了好朋友。 | Chúng tôi trở thành bạn tốt của nhau. |
| 66 | 重复 | chóngfù | lặp lại, trùng lặp | 我重复听一首歌。 | Tôi nghe đi nghe lại một bài hát. |
| 67 | 重新 | chóngxīn | làm lại từ đầu | 他重新做了一遍作业。 | Tôi làm lại số bài tập này từ đầu. |
| 68 | 出发 | chūfā | xuất phát | 我现在出发去河内。 | Bây giờ tôi sẽ xuất phát đi Hà Nội. |
| 69 | 出国 | chū//guó | xuất ngoại, ra nước ngoài | 出国留学是我的目标。 | Đi du học nước ngoài là mục tiêu của tôi. |
| 70 | 出口 | chū | lối ra | 请问,出口在哪儿? | Xin hỏi, lối ra ở đâu? |
| 71 | 出门 | chū//mén | đi ra ngoài, ra khỏi nhà | 她出门了,不在家里。 | Cô ấy ra ngoài rồi, (hiện tại) không có ở nhà. |
| 72 | 出生 | chūshēng | sinh ra, ra đời | 他是1994年出生的。 | Anh ấy sinh năm 1994. |
| 73 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện | 她出现在我们学校。 | Cô ấy xuất hiện ở trường chúng tôi. |
| 74 | 出院 | chū//yuàn | xuất viện, ra viện | 我可以出院了。 | Tôi có thể xuất viện chưa? |
| 75 | 出租 | chū | cho thuê, cho mướn | 他要出租这块地。 | Anh ấy muốn cho thuê mảnh đất này. |
| 76 | 出租车 | chū | xe cho thuê | 我想打出租车回家。 | Tôi muốn gọi một chiếc xe thuê để về nhà. |
| 77 | 船 | chuán | thuyền, tàu | 我没有坐过船。 | Tôi chưa đi thuyền bao giờ. |
| 78 | 吹 | chuī | thổi, hà hơi, sấy | 我的头发吹干了。 | Tóc của tôi được sấy khô rồi. |
| 79 | 春节 | Chūnjié | Tết âm lịch, tết Nguyên | Đán 春节快到了。 | Sắp đến tết rồi. |
| 80 | 春天 | chūntiān | mùa xuân | 明年春天我再来找你玩。 | Mua xuân năm sau tôi lại tới chơi với bạn. |
| 81 | 词 | cí | từ | 这个词我还没学过。 | Cái từ này tôi chưa học bao giờ. |
| 82 | 词典 | cídiǎn | từ điển | 我买了一本汉语词典。 | Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung. |
| 83 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ | 他一边放录音,一边读出这些词语。 | Anh ấy vừa mở ghi âm, vừa đọc những từ ngữ đó. |
| 84 | 从小 | cóngxiǎo | từ nhỏ, từ bé | 他从小就喜欢打球。 | Anh ấy từ nhỏ đã thích chơi bóng. |
| 85 | 答应 | dāying | trả lời, đồng ý | 她答应了明天和我们一起去。 | Cô ấy đã đồng ý mai đi cùng tôi. |
| 86 | 打工 | dǎ//gōng | làm công, làm | thêm 我在超市打工。 | Tôi đang làm thêm ở siêu thị. |
| 87 | 打算 | dǎ·suàn | định; dự toán | 周末你打算去哪里玩? | Cuối tuần bạn định đi đâu chơi? |
| 88 | 打印 | dǎyìn | in, photo | 我要打印这本书。 | Tôi muốn in quyển sách này. |
| 89 | 大部分 | dàbùfèn | đa số, phần lớn | 我大部分时间都在学校上课。 | Phần lớn thời gian của tôi là học tại trường |
| 90 | 大大 | dàdà | rất, cực kỳ, vượt bậc | 他的汉语水平大大地进步了。 | Trình độ tiếng Hán của anh ấy tiến bộ vượt bậc. |
| 91 | 大多数 | dàduōshù | đại đa số, phần lớn, số | 这个标准大多数学生都可以达到 đông | Đại đa số học sinh đều có thể đạt được tiêu chuẩn này. |
| 92 | 大海 | dàhǎi | biển cả, đại dương | 大海是蓝色的。 | Biển có màu xanh. |
| 93 | 大家 | dàjiā | mọi người | 大家跟我一起读。 | Mọi người đọc cùng tôi. |
| 94 | 大量 | dàliàng | nhiều, lượng lớn, hàng | loạt 越南出口了大量的水果。 | Việt Nam xuất khẩu rất nhiều loại trái cây. |
| 95 | 大门 | dàmén | cổng, cửa chính | 学校大门晚上十点就关了。 | Cổng trường 10 giờ tối là đóng cửa rồi. |
| 96 | 大人 | dàrén | người lớn | 大人的工作很忙。 | Công việc của người lớn rất bận rộn. |
| 97 | 大声 | dà shēng | nói to, lớn tiếng | 我听不清楚,你可以大声一点吗? | Tôi nghe không rõ, bạn có thể nói to một chút đượckhông? |
| 98 | 大小 | dàxiǎo | khổ, cỡ | 这两件衣服大小不同。 | Hai bộ quần áo này cỡ không giống nhau. |
| 99 | 大衣 | dàyī | áo khoác ngoài | 我买了一件大衣。 | Tôi đã mua một chiếc áo khoác. |
| 100 | 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên, giới thiên | nhiên 我们要保护大自然环境。 | Chúng ta nên bảo vệ môi trường thiên nhiên. |
| 101 | 带 | dài | mang theo, đem | theo, dẫn 你带我参观一下你们学校吧。 | Bạn dẫn tôi đi tham quan trường của bạn chút đi. |
| 102 | 带来 | dài·lái | đem lại, mang tới | 这些书是她带来的。 | Những quyển sách này là cô ấy mang tới. |
| 103 | 单位 | dānwèi | đơn vị | 他和我在一个单位。 | Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị. |
| 104 | 但 | dàn | nhưng | 我喜欢吃桃子,但我妈妈不喜欢。 | Tôi thích ăn đào, nhưng mẹ tôi không thích. |
| 105 | 但是 | dànshì | nhưng mà | 很晚了,但是我还睡不着。 | Rất muộn rồi, nhưng tôi vẫn không ngủ được. |
| 106 | 蛋 | dàn | trứng | 我今天吃了两个蛋。 | Hôm nay tôi đã ăn hai quả trứng. |
| 107 | 当 | dāng | làm, đảm nhiệm | 我想当汉语老师。 | Tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung. |
| 108 | 当时 | dāngshí | lúc đó, khi đó | 当时我在睡觉。 | Lúc đó tôi đang ngủ. |
| 109 | 倒 | dǎo | ngã, đổ | 那个小女孩摔倒了。 | Cô bé kia bị ngã rồi. |
| 110 | 到处 | dàochù | khắp nơi, mọi nơi | 我到处都找了,但是没找到。 | Tôi đều tìm khắp nơi rồi, nhưng vẫn chưa tìmthấy. |
| 111 | 倒 | dào | rót, đổ | 你帮我倒一杯水吧。 | Bạn giúp tôi rót một cốc nước. |
| 112 | 道 | dào | con đường, đường | 这条道上有很多车。 | Trên đường này có rất nhiều xe. |
| 113 | 道理 | dào·lǐ | đạo lý | 老师的话很有道理。 | Lời của thầy giáo rất có lý. |
| 114 | 道路 | dàolù | đường, đường phố, conđường | 人生的道路很长。 | Đường đời của con người rất dài. |
| 115 | 得 | de | biểu thị khả năng, sự | có thể 我拿得动。 | Tôi cầm được. |
| 116 | 得出 | déchū | thu được, đạt được | 他得出好成绩。 | Anh ấy đạt được thành tích tốt. |
| 117 | 的话 | dehuà | nếu…. | 明天不下雨的话,我们就去打球。 | Ngày mai nếu trời không mưa, chúng ta sẽ đi chơi bóng. |
| 118 | 得 | dé | được, nhận được | 他得到一部新手机。 | Anh ấy nhận được một chiếc điện thoại mới. |
| 119 | 灯 | dēng | đèn | 我忘记关灯了。 | Tôi quên tắt đèn rồi. |
| 120 | 等 | děng | trợ từ biểu thị sự liệt kêđẳng cấp, loại | 我去过越南很多地方,河内、胡志明、芽庄等 | Tôi đã đi rất nhiều nơi ở Việt Nam như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang, vân vân … |
| 121 | 等到 | děngdào | đến lúc, đến khi | 等到下课我再去找你。 | Đợi đến khi tan học thì tôi sẽ đến tìmbạn. |
| 122 | 等于 | děngyú | bằng, là | 一加一等于二。 | 1+1 = 2 |
| 123 | 低 | dī | thấp | 成绩高低不重要。 | Điểm cao hay thấp không quan trọng. |
| 124 | 地球 | dìqiú | Trái Đất, địa cầu | 我们生活在地球上。 | Chúng ta đang sống trên trái đất. |
| 125 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 我乘地铁回学校。 | Tôi đi tàu điện ngầm về trường học. |
| 126 | 地铁站 | dìtiězhàn | ga tàu điện ngầm | 请问地铁站在哪儿? | Xin hỏi ga tàu điện ngầm ở đâu? |
| 127 | 点头 | diǎntóu | gật đầu | 大家都点头, 表示同意。 | Mọi người đều gật đầu, biểu thị sự đồng ý. |
| 128 | 店 | diàn | tiệm, quán, cửa hàng | 这是一家花店。 | Đây là một cửa hàng hoa. |
| 129 | 掉 | diào | rơi, rớt, mất | 我的手机掉在地上了。 | Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi. |
| 130 | 东北 | dōngběi | Đông Bắc | 我家在中国的东北。 | Nhà tôi ở phía Đông Bắc của Trung Quốc. |
| 131 | 东方 | dōngfāng | phương Đông | 东方人和西方人有什么区别? | Người phương Đông và người phương Tâycógì khácnhau? |
| 132 | 东南 | dōngnán | đông nam | 越南在世界地图的东南边。 | Việt Nam nằm ở phía đông namtrên bản đồthếgiới. |
| 133 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông | 越南的冬天不太冷。 | Mùa đông ở Việt Nam không lạnh lắm. |
| 134 | 懂 | dǒng | hiểu | 我没听懂你在说什么。 | Tôi không hiểu bạn đang nói gì. |
| 135 | 懂得 | dǒngde | hiểu được | 我懂得了这个道理。 | Tôi đã hiểu được đạo lý này. |
| 136 | 动物 | dòngwù | động vật | 她很喜欢小动物。 | Cô ấy rất thích những động vật nhỏ. |
| 137 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn bách thú, sở thú | 我妈妈带我去动物园玩。 | Mẹ tôi đưa tôi đi vườn bách thú chơi. |
| 138 | 读音 | dúyīn | cách đọc, âm | đọc 这个词的读音是什么? | Cách đọc của từ này là gì? |
| 139 | 度 | dù | độ | 河内今天二十五度。 | Hà Nội hôm nay 25 độ. |
| 140 | 短 | duǎn | ngắn | 我们上课的时间很短。 | Thời gian chúng tôi học rất ngắn. |
| 141 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn | 他发给我一条短信。 | Anh ấy gửi cho tôi một đoạn tin nhắn. |
| 142 | 段 | duàn | đoạn, quãng, khúc | 走完这段路就到了。 | Đi hết đoạn đường này là đến. |
| 143 | 队 | duì | đội, nhóm | 我们队有五个人。 | Đội của chúng tôi có 5 người. |
| 144 | 队长 | duì zhǎng | đội trưởng, nhóm | trưởng 他是我们球队的队长。 | Anh ấy là đội trưởng của đội bóng chúng tôi. |
| 145 | 对 | duì | đối với, đối đãi | 她对我很好。 | Cô ấy đối xử với tôi rất tốt. |
| 146 | 对话 | duìhuà | đối thoại, hội thoại | 我在和王老师对话。 | Tôi đang nói chuyện với thầy Vương. |
| 147 | 对面 | duìmiàn | đối diện | 我站在她的对面。 | Tôi đứng đối diện với cô ấy. |
| 148 | 多 | duō | bao nhiêu, to nhường | nào 你看这个西瓜多大啊! | Bạn nhìn xem quả dưa này to nhường nào. |
| 149 | 多久 | duōjiǔ | bao lâu | 你在中国生活多久了? | Bạn sống ở Trung Quốc bao lâu rồi? |
| 150 | 多么 | duōme | bao nhiêu, bao xa | 多么美的花啊! | Bông hoa đẹp biết bao! |
| 156 | 发现 | fāxiàn | phát hiện | 我发现这本书很有用。 | Tôi phát hiện ra quyển sách này rất có ích. |
| 151 | 多数 | duōshù | đa số, phần đông, số | nhiều 来这家店的人多数都是学生。 | Người đến cửa hàng này đa số đều là học sinh. |
| 152 | 多云 | duōyún | nhiều mây | 今天多云有雨。 | Hôm nay nhiều mây có mưa. |
| 153 | 而且 | érqiě | mà còn, với lại, hơn nữa | 她不但会说中文,而且英语也很好。 | Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà tiếngAnhcũngrất tốt. |
| 154 | 发 | fā | phát, gửi | 你发的短信我收到了。 | Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi rồi. |
| 155 | 饭馆 | fànguǎn | cửa hàng ăn, tiệm | cơm 这家饭馆的中国菜不错。 | Món Trung Quốc của cửa hàng ăn này rất ngon. |
| 157 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện | 这里的交通很方便。 | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 158 | 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liền, mì tôm | 晚上我吃了一包方便面。 | Buổi tối tôi đã ăn một gói mì tôm. |
| 159 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp, cách | 我没有别的方法了。 | Tôi không còn cách nào khác nữa. |
| 160 | 方面 | fāngmiàn | phương diện, khía cạnh | 这个方面的问题我不太懂。 | Vấn đề của phương diện này tôi không hiểulắm. |
| 161 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng | 宿舍在哪个方向? | Kí túc xá nằm ở hướng nào? |
| 162 | 放下 | fàngxià | đặt xuống, thả xuống | 我放下了课本。 | Tôi đã đặt sách giáo khoa xuống. |
| 163 | 放心 | fàng//xīn | yên tâm | 你放心,我会帮助你。 | Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn. |
| 164 | 分 | fēn | phân, chia | 我的苹果分你一半。 | Táo của tôi chia cho bạn một nửa. |
| 165 | 分开 | fēn//kāi | xa cách, tách biệt | 他们两个人分开一年了。 | Hai người bọn họ đã xa cách nhau một nămrồi. |
| 166 | 分数 | fēnshù | điểm số | 你这次考试的分数是多少? | Điểm số thi lần này của bạn là bao nhiêu? |
| 167 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 你等我五分钟。 | Bạn đợi tôi 5 phút nhé. |
| 168 | 份 | fèn | phần | 你能帮我买了一份盒饭吗? | Bạn có thể mua giúp tôi một phần cơmhộpkhông? |
| 169 | 封 | fēng | phong, bìa, lá, bức | 我写了一封信。 | Tôi đã viết một bức thư. |
| 170 | 服务 | fúwù | phục vụ | 这家店的服务很好。 | Phục vụ cửa cửa hàng này rất tốt. |
| 171 | 复习 | fùxí | ôn tập | 快考试了,周末我要在家复习。 | Sắp thi rồi, cuối tuần tôi phải ở nhà ôn tập. |
| 172 | 该 | gāi | nên | 很晚了,你该睡觉了。 | Muộn rồi, bạn nên đi ngủ rồi. |
| 173 | 改 | gǎi | đổi, thay đổi, sửa | 他改名了。 | Anh ấy đổi tên rồi. |
| 174 | 改变 | gǎibiàn | biến đổi, thay đổi | 他改变了我的想法。 | Anh ấy đã thay đổi suy nghĩ của tôi. |
| 175 | 干杯 | gān//bēi | cạn ly, cạn chén | 为了我们的友情干杯! | Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly! |
| 176 | 感到 | gǎndào | cảm thấy, thấy | 今天,我感到很高兴。 | Hôm nay, tôi cảm thấy rất vui. |
| 177 | 感动 | gǎndòng | cảm động | 这件事情我让很感动。 | Sự việc này khiến tôi rất xúc động. |
| 178 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy; cảm | nhận 我感觉很累。 | Tôi cảm thấy rất mệt. |
| 179 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn; lời cảm | ơn 感谢你的帮助。 | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn . |
| 180 | 干活儿 | gàn//huór | làm việc nặng, lao động | 今天他一直干活儿。 | Hôm nay anh ấy làm việc liên tục. |
| 181 | 刚 | gāng | vừa, vừa mới, chỉ mới | 我刚到学校。 | Tôi vừa mới đến trường học. |
| 182 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy, hồi nãy | 刚才他给你打电话。 | Vừa nãy anh ấy gọi điện cho bạn. |
| 183 | 刚刚 | gānggāng | vừa, vừa hay, vừa vặn | 这件衣服刚刚好。 | Bộ quần áo này vừa đẹp. |
| 184 | 高级 | gāojí | cao cấp | 这是一家高级的饭店。 | Đây là một cửa hàng cao cấp. |
| 185 | 高中 | gāozhōng | cấp III | 我弟弟高中毕业了。 | Em trai tôi tốt nghiệp cấp 3 rồi. |
| 186 | 个子 | gèzi | vóc dáng, vóc người | 他的个子不高。 | Dáng người của anh ấy không cao. |
| 187 | 更 | gèng | càng, thêm, hơn nữa | 我更喜欢学汉语。 | Tôi càng thích học tiếng trung. |
| 188 | 公共汽车 | gōnggòngqìchē | xe buýt công cộng | 我在等公共汽车。 | Tôi đang chờ xe bus. |
| 189 | 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt công cộng | 公交车上有很多人。 | Trên xe bus có rất nhiều người. |
| 190 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gram | 苹果一公斤十元。 | Táo 10 đồng 1 kg. |
| 191 | 公里 | gōnglǐ | ki-lô-mét | 还有五公里才到学校。 | Còn 5km mới đến trường. |
| 192 | 公路 | gōnglù | đường cái, quốc lộ | 前面是一条公路。 | Phía trước là đường quốc lộ. |
| 193 | 公平 | gōngpíng | công bằng | 时间对每一个人都很公平。 | Thời gian đối với mỗi người đều rất công bằng. |
| 194 | 公司 | gōngsī | công ty | 我刚到这家公司工作。 | Tôi vừa đến công ty này làmviệc. |
| 195 | 公园 | gōngyuán | công viên | 我家旁边有一个公园。 | Bên cạnh nhà tôi có một công viên. |
| 196 | 狗 | gǒu | chó, con chó | 他家有一只白色的小狗。 | Nhà anh ấy có một chú chó nhỏ màu trắng. |
| 197 | 够 | gòu | đủ, đạt | 快点儿,时间不够了。 | Mau lên, thời gian không đủ rồi. |
| 198 | 故事 | gùshì | truyện, câu chuyện | 我喜欢看故事书。 | Tôi thích đọc truyện. |
| 199 | 故意 | gùyì | cố ý, cố tình | 不好意思,我不是故意的。 | Xin lỗi, tôi không cố ý. |
| 200 | 顾客 | gùkè | khách hàng | 她是我们的顾客。 | Cô ấy là khách hàng của chúng tôi. |
| 201 | 关机 | guānjī | tắt máy điện thoại | 我睡觉前会关机。 | Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại. |
| 202 | 关心 | guānxīn | quan tâm | 老师很关心我。 | Cô giáo rất quan tâm tôi. |
| 203 | 观点 | guāndiǎn | quan điểm | 同学们还有别的观点吗? | Các bạn còn có quan điểm khác không? |
| 204 | 广场 | guǎngchǎng | quảng trường | 吃完饭,我想去广场走走。 | Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường. |
| 205 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo | 我在一家广告公司工作。 | Tôi làm việc ở một công ty quảng cáo. |
| 206 | 国际 | guójì | quốc tế | 越南和泰国之间的国际关系很好。 | Quan hệ quốc tế giữa Việt Namvà Thái Lanrất tốt. |
| 207 | 过来 | guò·lái | đến, qua đây (về phíanói) | chủ thể 我明天过来。 | Ngày mai tôi đến. |
| 208 | 过年 | guònián | ăn Tết, đón Tết | 你今年过年回家吗? | Năm nay bạn về nhà đón Tết không? |
| 209 | 过去 | guòqù | qua đó ( rời xa chủ | thể nói) 你什么时候过去? | Bạn lúc nào thì qua đó? |
| 210 | 过 | guò | đã, từng | 你看过这部电影吗? | Bạn xem qua bộ phim này chưa? |
| 211 | 海 | hǎi | biển | 爸爸出海打鱼了。 | Bố ra biển đánh cá rồi. |
| 212 | 海边 | hǎi biān | bờ biển | 周末我们去海边玩吧。 | Cuối tuần chúng ta ra bờ biển chơi đi. |
| 213 | 喊 | hǎn | kêu, gọi | 老师喊你下课去找她。 | Cô giáo kêu bạn tan học thì gặp cô ấy. |
| 214 | 好 | hǎo | rất,quá, … | 这个房间好大啊。 | Phòng này rộng quá. |
| 215 | 好处 | hǎochù | điểm tốt, có ích | 跑步对身体有很多好处。 | Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe. |
| 216 | 好多 | hǎoduō | rất nhiều | 我家里有好多书。 | Nhà tôi có rất nhiều sách. |
| 217 | 好久 | hǎojiǔ | rất lâu | 好久不见。 | Đã lâu không gặp. |
| 218 | 好人 | hǎorén | người tốt | 他是一个好人。 | Anh ấy là một người tốt. |
| 219 | 好事 | hǎoshì | chuyện tốt | 这是一件好事。 | Đây là một chuyện tốt. |
| 220 | 好像 | hǎoxiàng | hình như | 他好像生病了。 | Anh ấy hình như bị bệnh rồi. |
| 221 | 合适 | héshì | hợp, phù hợp | 这件衣服你穿正合适。 | Bộ quần áo này bạn mặc rất hợp. |
| 222 | 河 | hé | sông | 我家门口有一条河。 | Trước cổng nhà tôi có một con sông. |
| 223 | 黒 | hēi | đen | 到了七点,天就黑了。 | Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại. |
| 224 | 黑板 | hēibǎn | bảng | 老师在黑板上写字。 | Thầy giáo viết chữ trên bảng. |
| 225 | 黑色 | hēisè | màu đen | 我的手机是黑色的。 | Điện thoại của tôi màu đen. |
| 226 | 红 | hóng | đỏ | 他脸红了。 | Mặt anh ấy đỏ rồi. |
| 227 | 红色 | hóngsè | màu đỏ | 她穿着红色的裙子。 | Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ. |
| 228 | 后来 | hòulái | sau này | 后来他成了一位汉语老师。 | Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viêntiếngTrung. |
| 229 | 忽然 | hūrán | đột nhiên | 对面忽然出现了一辆车。 | Một chiếc xe đột nhiên xuất hiện ngay trướcmặt tôi. |
| 230 | 湖 | hú | hồ | 孩子们在湖边玩玩儿。 | Bọn trẻ chơi đùa bên hồ. |
| 231 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu | 办了护照才能出国。 | Có hộ chiếu mới có thể ra nước ngoài. |
| 232 | 花 | huā | tiêu, dùng (tiền, thời gian) | 我买这台电脑,花了不少钱。 | Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tínhnày. |
| 233 | 花园 | huāyuán | vườn hoa | 花园里有很多美丽的花儿。 | Trong vườn hoa có rất nhiều hoa đẹp. |
| 234 | 画 | huà | vẽ | 我很喜欢画画儿。 | Tôi rất thích vẽ. |
| 235 | 画家 | huàjiā | họa sĩ | 我爸爸是一个画家。 | Bố tôi là một họa sĩ. |
| 236 | 画儿 | huàr | bức tranh | 这个画儿真美。 | Bức tranh này thật đẹp. |
| 237 | 坏处 | huàichù | điểm xấu, có hại | 常玩手机对身体有很多坏处。 | Dùng điện thoại thường xuyên rất có hại chosứckhỏe. |
| 238 | 坏人 | huàirén | người xấu | 他不是坏人。 | Anh ấy không phải là người xấu. |
| 239 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | 欢迎你们来我家玩。 | Hoan nghênh các bạn đến nhà tôi chơi. |
| 240 | 换 | huàn | đổi | 我想换新手机。 | Tôi muốn đổi điện thoại mới. |
| 241 | 黄 | huáng | vàng | 他很少穿黄衣服。 | Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng. |
| 242 | 黄色 | huángsè | màu vàng | 他买了一辆黄色的汽车。 | Anh ấy đã mua một chiếc xe màu vàng. |
| 243 | 回 | huí | lần, hồi | 这个地方我来过两回。 | Nơi này tôi đến 2 lần rồi. |
| 244 | 回国 | huí guó | về nước | 我已经回国两年了。 | Tôi đã về nước 2 năm rồi. |
| 245 | 会 | huì | hội | 我们学校有学生会。 | Trường chúng tôi có hội sinh viên. |
| 246 | 活动 | huódòng | hoạt động | 他报名参加这次活动。 | Anh ấy đăng ký tham gia hoạt động này. |
| 247 | 或 | huò | hoặc, hay là | 我今天或明天去医院。 | Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện. |
| 248 | 或者 | huòzhě | hoặc là | 明天早上我吃包子或者面条儿。 | Sáng mai tôi ăn bánh bao hoặc mì. |
| 249 | 机会 | jī·huì | cơ hội | 这是一个很好的学习机会。 | Đây là một cơ hội học tập rất tốt. |
| 250 | 鸡 | jī | gà | 我妈妈买了一只鸡。 | Mẹ tôi đã mua một con gà. |
| 251 | 级 | jí | cấp, bậc, đẳng cấp | 我妹妹在读大学四年级。 | Em gái tôi đang học năm 4 đại học. |
| 252 | 急 | jí | vội | 时间还早,不要急。 | Thời gian còn sớm, không cần vội. |
| 253 | 计划 | jìhuà | dự định, kế hoạch | 我计划高中毕业以后去留学。 | Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi duhọc. |
| 254 | 计算机 | jìsuànjī | máy tính | 她在学怎么用计算机。 | Cô ấy đang học cách dùng máy tính. |
| 255 | 加 | jiā | thêm | 咖啡太苦了,加点奶吧。 | Cà phê đắng quá, cho thêm chút sữa vào đi. |
| 256 | 加油 | jiāyóu | cố lên | 明天的考试你要加油。 | Kì thi ngày mai bạn phải cố gắng. |
| 257 | 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | nhà khoa học | 我想当一名科学家。 | Tôi muốn làm một nhà khoa học. |
| 258 | 家庭 | jiātíng | gia đình | 他很关心家庭。 | Anh ấy rất quan tâm gia đình. |
| 259 | 家长 | jiāzhǎng | phụ huynh, người giám | hộ 老师请学生的家长来学校。 | Cô giáo mời phụ huynh của học sinh đến trường. |
| 260 | 假 | jiǎ | giả | 他说的是假话。 | Lời anh ấy nói là giả đấy. |
| 261 | 假期 | jiàqī | kì nghỉ, thời gian nghỉ | 我们有一个月的假期。 | Chúng tôi có một kì nghỉ kéo dài 1 tháng. |
| 262 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | 你检查一下东西都带了吗? | Bạn kiểm tra lại xem đồ đã mang hết chưa? |
| 263 | 见到 | jiàndào | nhìn thấy, trông thấy | 我在图书馆见到了王老师。 | Tôi nhìn thấy thầy Vương ở thư viện. |
| 264 | 见过 | jiànguò | từng gặp, từng thấy | 我见过她一次。 | Tôi từng gặp cô ấy một lần. |
| 265 | 件 | jiàn | bộ, câu (chuyện),… | 我有一件白色的衣服。 | Tôi có một bộ quần áo màu trắng. |
| 266 | 健康 | jiànkāng | mạnh khỏe | 我妈妈身体很健康。 | Mẹ tôi rất khỏe. |
| 267 | 讲 | jiǎng | giảng, kể, nói | 我很喜欢讲故事。 | Tôi rất thích kể chuyện. |
| 268 | 讲话 | jiǎng//huà | nói chuyện, kể chuyện | 她在和朋友讲话。 | Cô ấy đang nói chuyện với bạn. |
| 269 | 交 | jiāo | giao, nộp | 明天要交作业了。 | Ngày mai phải nộp bài tập rồi. |
| 270 | 交给 | jiāo | giao cho… | 老师每天都交给我们课外作业。 | Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày. |
| 271 | 交朋友 | jiāo | kết bạn | 我想和你交朋友。 | Tôi muốn kết bạn với bạn. |
| 272 | 交通 | jiāotōng | giao thông | 在路上要注意交通安全。 | Trên đường phải chú ý an toàn giao thông. |
| 273 | 角 | jiǎo | góc, cạnh | 墙角儿放着一盆花。 | Góc tường có một chậu hoa. |
| 274 | 角度 | jiǎodù | phía, góc độ, quan điểm | 从实际角度考虑,我劝你不要去。 | Suy xét từ góc độ thực tế thì tôi khuyên bạnkhôngnênđi. |
| 275 | 饺子 | jiǎozi | bánh chẻo, sủi cảo | 她做的饺子很好吃。 | Sủi cảo cô ấy làm rất ngon. |
| 276 | 脚 | jiǎo | chân | 他的脚很大。 | Chân anh ấy rất to. |
| 277 | 叫作 | jiàozuò | (được) gọi là… | 这条河叫作红河。 | Con sông này được gọi là sông Hồng. |
| 278 | 教师 | jiàoshī | giáo sư, giáo viên | 他是我们学校的教师。 | Anh ấy là giáo viên của trường chúng tôi. |
| 279 | 教室 | jiàoshì | phòng học, giảng đường | 我的教室在三楼。 | Phòng học của tôi ở tầng 3. |
| 280 | 教学 | jiàoxué | dạy học | 李老师的教学方法很好。 | Phương pháp dạy học của thầy Lý rất hay. |
| 281 | 教育 | jiàoyù | giáo dục | 家庭教育很重要。 | Giáo dục gia đình rất là quan trọng. |
| 282 | 接 | jiē | đón, đỡ, lấy, nhận | 爸爸接我回家。 | Bố đón tôi về nhà. |
| 283 | 接到 | jiēdào | nhận được | 我接到他打来的电话。 | Tôi nhận được cuộc gọi từ anh ấy gọi đến. |
| 284 | 接受 | jiēshòu | chấp nhận | 他不接受我的意见。 | Anh ấy không chấp nhận ý kiến của tôi. |
| 285 | 接下来 | jiē·xià·lái | tiếp theo | 接下来你想做什么? | Tiếp theo bạn muốn làm gì? |
| 286 | 接着 | jiēzhe | tiếp, tiếp theo, tiếp | tục 他接着刚才的话说。 | Anh ấy tiếp tục những gì vừa nói. |
| 287 | 街 | jiē | đường phố | 这条街有很多饭店。 | Con phố này rất nhiều quán ăn. |
| 288 | 节 | jié | ngày (lễ, tết) | 还有三天就是春节。 | Còn có 3 ngày là đến Tết. |
| 289 | 节目 | jiémù | tiết mục | 你在看什么节目? | Bạn đang xem tiết mục gì vậy? |
| 290 | 节日 | jiérì | ngày lễ | 教师节是老师的节日。 | Ngày Nhà giáo là ngày lễ của giáo viên. |
| 291 | 结果 | jiéguǒ | kết quả | 这个结果我很不满。 | Kết quả này tôi rất không hài lòng. |
| 292 | 借 | jiè | mượn | 我接给他了一本词典。 | Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển. |
| 293 | 斤 | jīn | cân (1/2kg) | 一斤苹果多少钱? | Một cân táo bao nhiêu tiền? |
| 294 | 今后 | jīnhòu | sau này, từ này về sau | 今后还要更努力。 | Sau này càng phải nỗ lực hơn. |
| 295 | 进入 | jìnrù | nhập, sát nhập, vào,… | 我进入了他的房间。 | Tôi đã vào phòng của anh ấy. |
| 296 | 进行 | jìnxíng | tiến hành, làm | 这个活动正在进行。 | Hoạt động này đang tiến hành. |
| 297 | 近 | jìn | gần | 我家离超市很近。 | Nhà tôi cách siêu thị rất gần. |
| 298 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên | 她经常和我出去玩。 | Cô ấy thường xuyên đi chơi với tôi. |
| 299 | 经过 | jīngguò | từng trải, trải qua | 经过三个小时,我到了河内。 | Qua 3 tiếng đồng hồ thì tôi đã đến Hà Nội. |
| 300 | 经理 | jīnglǐ | giám đốc | 她是我们公司的经理。 | Cô ấy là giám đốc của công ty chúng tôi. |
| 301 | 酒 | jiǔ | rượu | 不好意思,我不会喝酒。 | Xin lỗi, tôi không biết uống rượu. |
| 302 | 酒店 | jiǔdiàn | nhà nghỉ | 你在酒店的哪一层? | Bạn ở tầng mấy của nhà nghỉ này? |
| 303 | 就要 | jiùyào | sẽ, sẽ đến, sắp | 我很快就要毕业了。 | Tôi rất nhanh sẽ tốt nghiệp. |
| 304 | 举 | jǔ | giơ, giương cao | 同学们热情地举手发表。 | Các bạn học nhiệt tình giơ tay phát biểu. |
| 305 | 举手 | jǔshǒu | giơ tay | 请同学们举手回答老师的问题。 | Mời các bạn giơ tay trả lời câu hỏi của cô giáo. |
| 306 | 举行 | jǔxíng | tổ chức, tiến hành | 学校举行了篮球比赛。 | Trường học tổ chức thi đấu bóng rổ. |
| 307 | 句 | jù | câu | 我刚才和他说了几句话。 | Tôi vừa nói chuyện với anh ấy vài câu. |
| 308 | 句子 | jùzi | câu | 这个句子用汉语怎么说? | Câu này tiếng trung nói thế nào? |
| 309 | 卡 | kǎ | thẻ, vé | 我有一张公共汽车卡。 | Tôi có một tấm vé xe bus. |
| 310 | 开机 | kāijī | mở máy | 电脑开机了。 | Máy tính mở rồi. |
| 311 | 开心 | kāixīn | vui vẻ | 我今天玩得很开心。 | Hôm nay tôi chơi rất là vui. |
| 312 | 开学 | kāixué | khai giảng, nhập học | 你们什么时候开学? | Khi nào các bạn nhập học? |
| 313 | 看法 | kàn·fǎ | cách nhìn | 你对这件事有什么看法? | Bạn có nhận định gì về việc này? |
| 314 | 考生 | kǎoshēng | thí sinh | 请考生开始答题。 | Xin mời thí sinh bắt đầu trả lời câu hỏi. |
| 315 | 靠 | kào | dựa, dựa vào | 学习要靠自己。 | Học tập phải dựa vào chính mình. |
| 316 | 科 | kē | môn học, môn, khoa | 我这科没考好。 | Môn này tôi thi không được tốt. |
| 317 | 科学 | kēxué | khoa học, có tính khoa | học 这种方法很科学。 | Phương pháp này rất khoa học. |
| 318 | 可爱 | kěài | đáng yêu, dễ thương | 这只小猫太可爱了。 | Con mèo này rất đáng yêu. |
| 319 | 可能 | kěnéng | khả năng | 提前完成任务是完全可能的。 | Hoàn thành nhiệm vụ bớt thời hạn là điềuhoàntoàncóthể. |
| 320 | 可怕 | kěpà | đáng sợ | 这是一件可怕的事情。 | Đây là một việc rất đáng sợ. |
| 321 | 可是 | kěshì | nhưng mà | 大家虽然很累,但是都很愉快。 | Mặc dù rất mệt nhưng mọi người đều rất vui. |
| 322 | 可以 | kěyǐ | có thể | 你可以和我一起去吗? | Bạn có thể đi cùng tôi không? |
| 324 | 克 | kè | gam (đơn vị đo lường) | 做蛋糕先要量取200面粉。 | Muốn làm bánh bạn cần đong 200g bột mì. |
| 323 | 刻 | kè | 15 phút | 下午五点一刻上学。 | Khoảnh khắc ấy rất đẹp. |
| 325 | 客人 | kè·rén | khách | 明天有客人来家里做客。 | 1 giờ 15 phút chiều sẽ vào học. |
| 326 | 课堂 | kètáng | tại lớp, trong lớp | 课堂里有很多学生。 | Trong lớp có rất nhiều học sinh. |
| 327 | 空气 | kōngqì | không khí | 早上的空气很清新。 | Không khí buổi sáng rất trong lành. |
| 328 | 哭 | kū | khóc | 弟弟哭了。 | Em trai khóc rồi. |
| 329 | 快餐 | kuàicān | bữa ăn nhanh | 他很喜欢吃快餐。 | Anh ấy rất thích ăn thức ăn nhanh. |
| 330 | 快点儿 | kuài diǎnr | nhanh lên | 马上就要上课了,你快点儿来。 | Sắp vào học rồi, bạn nhanh lên một chút. |
| 331 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ | 这个假期太快乐了。 | Kì nghỉ này vui quá đi mất. |
| 332 | 快要 | kuàiyào | sắp phải | 我快要迟到了。 | Tôi sắp đến muộn rồi. |
| 333 | 筷子 | kuài zi | đũa | 请给我一双筷子。 | Cho tôi xin một đôi đũa. |
| 334 | 拉 | lā | kéo, lôi | 她拉着我,不让我走。 | Cô ấy kéo tôi lại,không cho tôi đi. |
| 335 | 来自 | láizì | đến từ… | 我来自越南。 | Tôi đến từ Việt Nam. |
| 336 | 蓝 | lán | xanh lam, xanh da trời | 她穿了一件漂亮的蓝上衣。 | Cô ấy mặc một cái áo màu xanh lamrất đẹp. |
| 337 | 蓝色 | lánsè | màu xanh lam | 我买了一辆蓝色的车。 | Tôi đã mua một chiếc xe màu xanh da trời. |
| 338 | 篮球 | lánqiú | bóng rổ | 我经常和朋友打篮球。 | Tôi thường chơi bóng rổ cùng bạn. |
| 339 | 老 | lǎo | hay, thường | 她老迟到。 | Cô ấy thường đến muộn. |
| 340 | 老 | lǎo | xưng hô thân mật với ngườikém tuổi (dùng cho | nam) 老王是我的朋友。 | Ông Vương là bạn của tôi. |
| 341 | 老年 | lǎonián | tuổi già | 我妈妈已经进入老年了。 | Mẹ tôi đã có tuổi rồi. |
| 342 | 老朋友 | lǎo | bạn cũ | 我们是老朋友。 | Chúng tôi là bạn cũ. |
| 343 | 老是 | lǎo·shì | hay, thường (tiêu cực) | 我老是生病。 | Tôi rất hay bị bệnh. |
| 344 | 离 | lí | cách | 他家离学校很远。 | Nhà anh ấy cách trường học rất xa. |
| 345 | 离开 | líkāi | rời khỏi | 我已经离开这家公司了。 | Tôi đã rời khỏi công ty này rồi. |
| 346 | 礼物 | lǐwù | lễ vật, quà | 我送她一件生日礼物。 | Tôi tặng cô ấy một món quà sinh nhật. |
| 347 | 里头 | lǐtou | bên trong | 这里头有个难办的问题。 | Trong đây có một vấn đề khó giải quyết. |
| 348 | 理想 | lǐxiǎng | ước mơ, lý tưởng | 你的理想是什么? | Ước mơ của bạn là gì. |
| 349 | 例如 | lìrú | ví dụ | 我喜欢运动,例如打篮球和跑步。 | Tôi thích vận động, ví dụ như chơi bóng rổvàchạybộ. |
| 350 | 例子 | lìzi | ví dụ | 我举一个例子吧。 | Tôi lấy một ví dụ nhé. |
| 351 | 脸 | liǎn | mặt | 她的脸变红了。 | Mặt của cô ấy đỏ rồi kìa. |
| 352 | 练 | liàn | luyện | 我周末常常去练长跑。 | Cuối tuần tôi thường luyện chạy bộ. |
| 353 | 练习 | liànxí | luyện tập | 他在练习唱歌。 | Anh ấy đang luyện tập ca hát. |
| 354 | 凉 | liáng | mát | 请给我一杯凉水。 | Cho tôi xin một cốc nước mát. |
| 355 | 凉快 | liángkuài | mát mẻ, dễ chịu | 房间里很凉快。 | Trong phòng rất mát mẻ. |
| 356 | 两 | liǎng | hai | 我家有两辆自行车。 | Nhà tôi có hai chiếc xe đạp. |
| 357 | 亮 | liàng | sáng | 这个灯非常亮。 | Đèn này rất sáng. |
| 358 | 辆 | liàng | chiếc, cái (xe) | 我有一辆车。 | Tôi có một chiếc xe. |
| 359 | 零下 | líng | âm độ, dưới 0 độ | 北京的冬天可以到零下五度。 | Mùa đông ở Bắc Kinh có thể dưới 5 độ. |
| 360 | 留 | liú | giữ lại, lưu lại, để lại | 老师留他在教室做作业。 | Thầy giáo giữ anh ấy ở lại lớp học làmbài tập. |
| 361 | 留下 | liúxià | ở lại, để lại | 他留下一封信。 | Anh ấy để lại một bức thư. |
| 362 | 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh | 他们是来中国学习的留学生。 | Họ là du học sinh đến Trung Quốc học. |
| 363 | 流 | liú | chảy, trôi | 我流了很多汗。 | Tôi chảy rất nhiều mồ hôi. |
| 364 | 流利 | liúlì | trôi chảy, thuần thục | 她汉语说得很流利。 | Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. |
| 365 | 流行 | liúxíng | phổ biến | 这首歌现在很流行。 | Bài hát này đang rất phổ biến hiện nay. |
| 366 | 路边 | lù biān | vệ đường, lề đường | 他在路边等我。 | Anh ấy đợi tôi bên lề đường. |
| 367 | 旅客 | lǚkè | khách du lịch | 假期会有很多旅客来河内。 | Dịp nghỉ lễ có rất nhiều khách du lịch đếnHàNội. |
| 368 | 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我和家人去旅行了。 | Tôi đi du lịch cùng gia đình rồi. |
| 369 | 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我很想去中国旅游。 | Tôi rất muốn đi du lịch Trung Quốc. |
| 370 | 绿 | lǜ | xanh lá | 到了五月,树都绿了。 | Đến tháng 5, cây đều xanh lá rồi. |
| 371 | 绿色 | lǜsè | màu xanh lá cây | 这本绿色的笔记本是谁的? | Quyển sổ ghi chép màu xanh lá cây này là củaai? |
| 372 | 卖 | mài | bán | 请问苹果怎么卖? | Xin hỏi táo bán thế nào? |
| 373 | 满 | mǎn | đầy, tràn | 这杯水太满了。 | Cốc nước này đầy quá rồi. |
| 374 | 满意 | mǎnyì | vừa ý, mãn nguyện | 我们对这个结果都很满意。 | Chúng tôi đều rất hài lòng với kết quả này. |
| 375 | 猫 | māo | mèo | 我家有一只黑色的猫。 | Nhà tôi có một con mèo đen. |
| 376 | 米 | mǐ | mét | A:你多高?B:一米七 | A: Bạn cao bao nhiêu? – Tôi cao 1 mét 70. |
| 377 | 面’ | miàn | mặt (người, đồ vật), nét mặt | 我需要一面镜子。 | Tôi cần một chiếc gương. |
| 378 | 面² | miàn | mặt, nét mặt, phương | hướng 我见过他一面。 | Tôi đã từng gặp mặt anh ấy một lần. |
| 379 | 面前 | miànqián | trước mặt | 我们面前有一条河。 | Trước mặt chúng tôi có một con sông. |
| 380 | 名 | míng | vị | 我是一名老师。 | Tôi là một thầy giáo. |
| 381 | 名称 | míngchēng | tên gọi, tên | 这些树的名称你知道吗? | Tên của những cây này bạn biết không? |
| 382 | 名单 | míngdān | danh sách | 这是我们班的学生名单。 | Đây là danh sách học sinh của lớp chúng tôi. |
| 383 | 明星 | míngxīng | người nổi tiếng (ca sĩ, nghệsĩ) | 你有喜欢的明星吗? | Bạn có yêu thích ca sĩ diễn viên nào không? |
| 384 | 目的 | mùdì | mục đích | 我学汉语的目的是去留学。 | Mục đích tôi học tiếng Trung là đi du học. |
| 385 | 拿出 | náchū | mang ra, lấy ra | 老师拿出一本词典。 | Thầy giáo lấy ra một quyển từ điển. |
| 386 | 拿到 | nádào | lấy được | 我已经拿到护照了。 | Tôi đã lấy được hộ chiếu. |
| 387 | 那 | nà | vậy, còn | 那你明天有时间吗? | Vậy ngày mai bạn có thời gian không? |
| 388 | 那会儿 | nàhuìr | lúc ấy, khi đó | 你打电话那会儿,我在睡觉。 | Lúc bạn gọi điện tôi đang ngủ. |
| 389 | 那么 | nàme | vậy thì, đến vậy, như | thế 今天下雨,那么明天再去吧。 | Hôm nay trời mưa, vậy thì mai mới đi nhé. |
| 390 | 那时候那时 | nà shíhòu nà shí |
lúc đó, khi đó | 那时我才十岁。 | Lúc đó tôi mới 10 tuổi. |
| 391 | 那样 | nàyàng | như vậy | 那样也行。 | Như vậy cũng được. |
| 392 | 南方 | nánfāng | miền Nam, phương | Nam 我喜欢去中国的南方旅行。 | Tôi thích đi du lịch ở miền NamTrung Quốc. |
| 393 | 难过 | nánguò | buồn bã | 我感觉很难过。 | Tôi cảm thấy rất buồn. |
| 394 | 难看 | nánkàn | xấu xí, không hay | 这条裤子太难看了。 | Cái quần này không đẹp tí nào. |
| 395 | 难受 | nánshòu | khó chịu | 我心里很难受。 | Tôi cảm thấy rất khó chịu. |
| 396 | 难题 | nántí | vấn đề khó, nan giải | 这是一道难题。 | Đây là một vấn đề khó. |
| 397 | 难听 | nántīng | khó nghe | 他唱歌很难听。 | Anh ấy hát rất khó nghe. |
| 398 | 能够 | nénggòu | có thể, có khả năng | 没有人能够帮助他。 | Không có ai có thể giúp anh ấy. |
| 399 | 年级 | niánjí | lớp | 我的女儿今年上小学一年级。 | Con gái tôi năm nay học lớp 1. |
| 400 | 年轻 | niánqīng | trẻ trung, trẻ tuổi | 我们的老师很年轻。 | Cô giáo của chúng tôi rất trẻ. |
| 401 | 乌 | wū | đen, tối | 天上有很多乌云。 | Trên trời có rất nhiều mây đen. |
| 402 | 弄 | nòng | làm, cầm, tìm | cách,… 我的手机弄丢了。 | Điện thoại của tôi làm mất rồi. |
| 403 | 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắng | 我们要努力学习。 | Chúng tôi phải nỗ lực học tập. |
| 405 | 爬 | pá | leo, trèo, bò | 小时候我常爬到树上。 | Lúc còn nhỏ tôi thường trèo lên cây. |
| 404 | 爬山 | pá shān | leo núi | 他们明天要去爬山。 | Ngày mai họ muốn đi leo núi. |
| 406 | 怕 | pà | sợ | 我怕明天会下雨。 | Tôi sợ ngày mai trời mưa. |
| 407 | 排 | pái | hàng | 小学生走成两排。 | Các bạn học sinh Tiểu học đi thành 2 hàng. |
| 408 | 排队 | páiduì | xếp hàng | 在食堂买饭要排队。 | Mua cơm ở nhà ăn phải xếp hàng. |
| 409 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền | 我不会打排球。 | Tôi không biết chơi bóng chuyền. |
| 410 | 碰 | pèng | động, chạm | 这个东西很危险,不要碰。 | Thứ này rất nguy hiểm, đừng động vào. |
| 411 | 碰到 | pèngdào | chạm phải, động đến, gặp | 小心,不要碰到头。 | Cẩn thận, đừng động vào đầu. |
| 412 | 碰见 | pèngjiàn | gặp, tình cờ gặp | 我在校门碰见老师了。 | Tôi tình cờ gặp cô giáo ở cổng trường. |
| 413 | 篇 | piān | bài | 这篇作文写得很好。 | Bài văn này viết rất tốt. |
| 414 | 便宜 | piányi | tiện lợi, rẻ; được lợi | 这件衣服能不能便宜一点儿? | Bộ quần áo này có thể rẻ hơn chút được không? |
| 415 | 片 | piàn | miếng, tấm, mảnh | 我只吃了一片肉。 | Tôi chỉ ăn một miếng thịt. |
| 416 | 漂亮 | piàoliàng | đẹp, xinh đẹp | 这里的春天很漂亮。 | Mùa xuân ở đây rất đẹp. |
| 417 | 平 | píng | bằng phẳng, phẳng | phiu 这条路的路面很平。 | Mặt đường của con đường này rất phẳng. |
| 418 | 平安 | píng’ān | bình an, yên ổn | 一路平安。 | Đi đường bình an. |
| 419 | 平常 | píngcháng | bình thường, giản dị | 我平常早上六点起床。 | Bình thường buổi sáng tôi 6 giờ ngủ dậy. |
| 420 | 平等 | píngděng | bình đẳng, công bằng | 每一个人都是平等的。 | Mỗi người đều bình đẳng. |
| 421 | 平时 | píngshí | bình thường, lúc thường | 平时你都喜欢做什么? | Bình thường bạn đều thích làmgì? |
| 422 | 瓶 | píng | bình, lọ, hũ | 我买了一瓶水。 | Tôi đã mua một bình nước. |
| 423 | 瓶子 | píngzi | cái lọ, cái bình, cái chai | 这个瓶子里面不是水,是酒。 | Bên trong cái bình này không phải là nước màlàrượu. |
| 424 | 普通 | pǔtōng | phổ thông, bình thường | 这条裙子很普通。 | Chiếc váy này rất bình thường. |
| 425 | 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng phổ thông | 他的汉语普通话说得很好。 | Anh ấy nói tiếng Trung phổ thông rất tốt |
| 426 | 其他 | qítā | cái khác, người khác | 你还要买其他东西吗? | Bạn còn muốn mua thứ khác không? |
| 427 | 其中 | qízhōng | trong ( 1 tập thể/cái gì…)đó | 他们其中的一个人是中国人。 | Một người trong số họ là người Trung Quốc. |
| 428 | 骑 | qí | cưỡi/ đi, đạp (xe) | 我骑着车去上学。 | Tôi đi xe đi học. |
| 429 | 骑车 | qí chē | đạp xe | 骑车不要骑太快了。 | Đạp xe không nên đi quá nhanh. |
| 430 | 起飞 | qǐfēi | cất cánh | 飞机已经起飞了。 | Máy bay đã cất cánh rồi. |
| 431 | 气 | qì | khí, hơi | 他深深地吸了一口气。 | Anh ấy hít một hơi thật sâu. |
| 432 | 气温 | qìwēn | nhiệt độ | 河内七月的气温很高。 | Nhiệt độ của tháng 7 ở Hà Nội rất cao. |
| 433 | 千 | qiān | nghìn | 这部手机三千元。 | Điện thoại này 3000 tệ. |
| 434 | 千克 | qiānkè | 1000 gram (1kg) | 一公斤等于一千克。 | 1kg là 1000 gram. |
| 435 | 前年 | qiánnián | năm trước | 前年我和朋友去了日本。 | Năm trước tôi đi Nhật Bản cùng bạn bè. |
| 436 | 墙 | qiáng | tường | 墙上挂着一副画儿。 | Trên tường treo một bức tranh. |
| 437 | 青年 | qīngnián | thanh niên, bạn trẻ | 她倒是一名很热情的青年。 | Cô ấy là một người trẻ nhiệt tình. |
| 438 | 青少年 | qīng-shàonián | thanh thiếu niên | 青少年不可以抽烟。 | Thanh thiếu niên không được hút thuốc. |
| 439 | 轻 | qīng | nhẹ | 动作轻一点。 | Động tác nhẹ một chút. |
| 440 | 清楚 | qīngchǔ | rõ ràng, minh bạch | 我听不清楚你在说什么。 | Tôi nghe không rõ bạn đang nói cái gì. |
| 441 | 晴 | qíng | trong, quang đãng | 天晴了。 | Trời quang đãng rồi. |
| 442 | 晴天 | qíngtiān | trời trong, quang đãng | 如果明天是晴天,我们去爬山吧。 | Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta đi leo núi đi. |
| 443 | 请客 | qǐngkè | mời khách | 他说今天他请客。 | Anh ấy nói hôm nay anh ấy mời khách. |
| 444 | 请求 | qǐngqiú | thỉnh cẩu | 他请求我帮他一个忙。 | Anh ấy thỉnh cầu tôi giúp anh ấy một việc. |
| 445 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天很凉快。 | Mùa thu rất mát mẻ. |
| 446 | 求 | qiú | thỉnh cầu, yêu cầu, xin | 我求妈妈给我买新手机。 | Tôi xin mẹ mua cho tôi điện thoại mới. |
| 447 | 球场 | qiúchǎng | sân bóng | 球场的人太多了,我们没地方打球。 | Sân bóng quá đông, chúng tôi không có chỗđểchơibóng. |
| 448 | 球队 | qiúduì | đội bóng | 我想进入你们的球队。 | Tôi muốn vào đội bóng của các bạn. |
| 449 | 球鞋 | qiúxié | giầy đá bóng, giầy | thể thao 他送了我一双球鞋。 | Anh ấy đã tặng tôi một đôi giày thể thao. |
| 450 | 取 | qǔ | lấy | 医生让我去外面取药。 | Bác sĩ bảo tôi ra ngoài lấy thuốc. |
| 451 | 取得 | qǔdé | lấy được, đạt được | 这次考试我取得了第一名的成绩。 | Lần thi này tôi đạt kết quả thứ nhất lớp. |
| 452 | 全 | quán | đầy đủ, tất cả | 明天我们全家去旅行。 | Ngày mai cả nhà tôi đi du lịch. |
| 453 | 全部 | quánbù | toàn bộ | 学过的词汇我全部掌握了。 | Tôi đã nắm vững toàn bộ từ vựng đã học. |
| 454 | 全国 | quánguó | toàn quốc | 十月一日,中国全国都放假。 | Ngày 1 tháng 10 cả nước Trung Quốc được nghỉ lễ. |
| 455 | 全家 | quánjiā | cả gia đình | 我全家都喜欢吃面条儿。 | Cả gia đình tôi đều thích ăn mì. |
| 456 | 全年 | quánnián | cả năm | 他全年都很忙,没有时间去旅游。 | Cả năm anh ấy đều rất bận, không có thời gianđi dulịch. |
| 457 | 全身 | quánshēn | toàn thân | 他全身发热起来。 | Toàn thân anh ấy nóng lên. |
| 458 | 全体 | quántǐ | toàn thể | 全体足球队员终于可以放松了。 | Toàn thể đội bóng cuối cùng cũng có thể thưgiãn. |
| 459 | 然后 | ránhòu | sau đó | 我做完作业,然后看电视。 | Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó (thì) đi xemtivi. |
| 460 | 让 | ràng | để, làm cho, khiến cho | 她说的话让我觉得很难过。 | Lời mà cô ấy nói khiến tôi cảmthấy rất buồn. |
| 461 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình | 本地人对游客非常热情。 | Người dân bản địa rất nhiệt tình với du khách. |
| 462 | 人口 | rénkǒu | nhân khẩu, dân số | 中国人口达十四亿。 | Dân số Trung Quốc có một tỷ bốn trămtriệungười. |
| 463 | 人们 | rénmen | mọi người | 春节人们都回家过年。 | Vào dịp Tết, mọi người đều về quê ăn Tết. |
| 464 | 人数 | rénshù | sĩ số, lượng người | 今年旅游的人数不多。 | Lượng khách du lịch năm nay không cao. |
| 465 | 认为 | rènwéi | cho rằng | 他认为他的方法是对的。 | Tôi cho rằng cách làm của anh ấy là đúng. |
| 466 | 日报 | rìbào | nhật báo, báo ra hàng | ngày 我还没有读今天的日报。 | Tôi còn chưa đọc số báo của hômnay. |
| 467 | 日子 | rìzi | ngày | 那是一段难忘的日子。 | Đó là những ngày tháng khó quên. |
| 468 | 如果 | rúguǒ | nếu như | 如果有什么问题,你都可以问我。 | Nếu như có vấn đề gì anh đều có thể đến hỏi tôi. |
| 469 | 入口 | rù //kǒu | lối đi vào | 请问商场的入口在哪儿? | Xin hỏi, lối vào của siêu thị ở đâu vậy? |
| 470 | 商量 | shāngliáng | thương lượng, trao | đổi 我想和你商量一下。 | Tôi muốn trao đổi với anh vài việc. |
| 471 | 商人 | shāngrén | doanh nhân, người kinhdoanh | 我妈妈是老师,爸爸是商人。 | Mẹ tôi là giáo viên, bố tôi là doanh nhân |
| 472 | 上周 | shàng | tuần trước | 他上周去过河内。 | Tuần trước cô ấy đi Hà Nội. |
| 473 | 少数 | shǎoshù | thiểu số, số ít | 星期二大家都有事,只有少数人能来。 | Thứ hai mọi người đều có việc, chỉ có số ít người cóthểđến. |
| 474 | 少年 | shàonián | thiếu niên | 这几个少年是我的学生。 | Mấy thiếu niên này đều là học sinh của tôi. |
| 475 | 身边 | shēnbiān | bên cạnh, ngay cạnh | 年老多病的人身边需要有人照顾。 | Người già nhiều bệnh, bên cạnh phải có người chămsóc. |
| 476 | 什么样 | shénmeyàng | như thế nào? | 你想买什么样的衣服? | Cô muốn mua kiểu quần áo như thế nào? |
| 477 | 生 | shēng | sinh sản, sinh tồn | 现在的年轻人都不喜欢生孩子。 | Hiện tại người trẻ đều không thích sinh embé. |
| 478 | 生词 | shēngcí | từ mới | 今天的课有很多生词。 | Bài hôm nay có rất nhiều từ mới. |
| 479 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống | 他们过着平静的生活。 | Bọn họ sống một cuộc sống yên bình. |
| 480 | 声音 | shēngyīn | âm thanh, giọng nói | 我听到了她的声音。 | Tôi nghe thấy giọng nói của cô ấy. |
| 481 | 省 | shěng | tỉnh | 我在中国的云南省留学。 | Tôi đi du học ở tỉnh Vân Namcủa Trung Quốc. |
| 482 | 省 | shěng | tiết kiệm, bỏ bớt, giảm | bớt 我为了买电脑而省钱。 | Tôi vì mua máy tính nên tiết kiệmtiền. |
| 483 | 十分 | shífēn | phó từ: rất, hết sức, vô | cùng 她十分高兴。 | Cô ấy vô cùng vui mừng. |
| 484 | 实际 | shíjì | thực tế, thực tại | 这种想法不实际。 | Cách này không thực tế. |
| 485 | 实习 | shíxí | thực tập | 我大学四年级要去实习。 | Tôi học đến năm 4 đại học phải đi thực tập. |
| 486 | 实现 | shíxiàn | thực hiện, hiên | 他已经实现了自己的梦想。 | Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình. |
| 487 | 实在 | shízài | thật sự, thật là | 今天实在太热了。 | Hôm nay thực sự quá nóng rồi. |
| 488 | 食物 | shíwù | đồ ăn | 我不喜欢吃这里的食物。 | Tôi không thích ăn đồ ăn ở đây. |
| 489 | 使用 | shǐyòng | sử dụng | 我经常使用词典。 | Tôi thường sử dụng từ điển. |
| 490 | 市 | shì | thành thị, thành phố, chợ | 上海市是中国的大城市。 | Thượng Hải là một thành phố lớn của TrungQuốc. |
| 491 | 市长 | shìzhǎng | thị trưởng | 这位是我们市的市长。 | Vị này là thị trưởng của thành phố chúng tôi. |
| 492 | 事情 | shì qíng | sự tình, sự việc | 这件事情我已经知道了。 | Sự việc này tôi đã biết rồi. |
| 493 | 收 | shōu | thu dọn; nhận lấy, đạt được… | 她收东西回家了。 | Cô ấy thu dọn đồ về nhà rồi. |
| 494 | 收到 | shōudào | nhận được (mặt vật chất) | 我收到了她的礼物。 | Tôi đã nhận được quà của cô ấy rồi. |
| 495 | 收入 | shōurù | thu nhập | 你一个月的收入是多少? | Thu nhập một tháng của bạn là bao nhiêu? |
| 496 | 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ | 这个手表很适合你。 | Chiếc đồng hồ này rất hợp với bạn. |
| 497 | 受到 | shòudào | nhận lấy, nhận được | 这个节目收到了观众们的欢迎。 | Tiết mục này đã nhận được sự ủng hộ từphíangười |
| 498 | 舒服 | shūfú | dễ chịu, thoải mái | 今天我的身体不太舒服。 | Cơ thể tôi hôm nay không được thoải mái cholắm |
| 499 | 熟 | shú | chín; quen, thân | 这条路我常走,所以很熟。 | Con đường này tôi thường đi, nên rất quenthuộc. |
| 500 | 数 | shù | con số, số | 他比赛次数很多。 | Số lần anh ấy thi đấu rất nhiều. |
| 501 | 数字 | shùzì | con số | 你的电话号有几个数字? | Có bao nhiêu con số trong dãy số điện thoại củabạn? |
| 502 | 水平 | shuǐpíng | trình độ | 你的汉语水平怎么样? | Trình độ tiếng Trung của bạn như thế nào? |
| 503 | 顺利 | shùnlì | thuận lợi | 这个问题他解决得很顺利。 | Anh ấy giải quyết vấn đề này rất thuận lợi. |
| 504 | 说明 | shuōmíng | nói rõ | 你可以说明这句话的意思吗? | Bạn có thể nói rõ ý nghĩa của câu này không? |
| 505 | 司机 | sījī | tài xế | 司机,麻烦你送我到机场。 | Bác tài xế, phiền bác đưa tôi đến sân bay. |
| 506 | 送到 | sòngdào | gửi đi, tặng đi | 您的礼物已经送到了。 | Quà của ngài đã gửi đi rồi. |
| 507 | 送给 | sòng | gửi cho, tặng cho | 妈妈送给我一双鞋子。 | Mẹ tặng cho tôi một đôi giày. |
| 508 | 算 | suàn | tính | 你算一下,一共是多少? | Bạn tính một chút xem tổng là bao nhiêu? |
| 509 | 虽然 | suīrán | mặc dù | 虽然他不聪明,但是很认真。 | Mặc dù anh ấy không thông minh, nhưng rất chămchỉ. |
| 510 | 随便 | suíbiàn | tùy tiện, tùy | 随便你, 我喝什么都可以。 | Tùy bạn, tôi uống cái gì cũng được. |
| 511 | 随时 | suíshí | bất cứ lúc nào | 有问题可以随时来问我。 | Có vấn đề có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào. |
| 512 | 所以 | suǒyǐ | vậy nên, thế nên | 我有点儿饿,所以已经吃了一份蛋糕。 | Tôi hơi đói, thế nên đã ăn một phần bánh ngọt. |
| 513 | 所有 | suǒyǒu | tất cả | 所有的作业我都完成了。 | Tất cả bài tập tôi đều đã làm xong |
| 514 | 它 | tā | nó, con | 它是我最喜欢的玩具。 | Nó là đồ chơi mà tôi yêu thích nhất. |
| 515 | 它们 | tāmen | bọn nó, chúng nó | 我不知道它们是什么东西。 | Tôi không biết chúng là thứ gì. |
| 516 | 太太 | tàitài | quý bà, quý cô | 这位太太是一名作家。 | Quý bà này là một nhà văn. |
| 517 | 太阳 | tài·yáng | mặt trời | 太阳在东边起。 | Mặt trời mọc đằng đông. |
| 518 | 态度 | tài·dù | thái độ | 他的态度不好。 | Thái độ của anh ấy không tốt. |
| 519 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 你们在讨论什么问题? | Các bạn đang thảo luận vấn đề gì vậy? |
| 520 | 套 | tào | bộ | 她买了一套衣服。 | Cô ấy đã mua một bộ quần áo. |
| 521 | 特别 | tèbié | đặc biệt, vô cùng | 我特别感谢你。 | Tôi vô cùng cảm ơn bạn. |
| 522 | 特点 | tèdiǎn | điểm,đặc biệt | 他有什么特点? | Anh ấy có đặc điểm gì? |
| 523 | 疼 | téng | đau, nhức | 我的头很疼。 | Đầu của tôi rất đau. |
| 524 | 提 | tí | xách, nhấc | 你能不能帮我提一下包? | Bạn có thể giúp tôi xách cái túi một chút đượckhông? |
| 525 | 提出 | tíchū | đưa ra | 他提出了一个问题。 | Anh ấy đưa ra một câu hỏi. |
| 526 | 提到 | tídào | đề cập, nhắc đến | 你提到的问题,我不清楚。 | Vấn đề mà bạn đề cập đến, tôi không hiểurõ. |
| 527 | 提高 | tígāo | đề cao, nâng cao | 我的汉语水平提高了。 | Trình độ tiếng Trung của tôi được nâng caorồi. |
| 528 | 题 | tí | đề, đề bài | 这道题怎么做? | Đề này làm thế nào? |
| 529 | 体育 | tǐyù | thể dục | 我们今天有体育课。 | Hôm nay chúng tôi có môn thể dục. |
| 530 | 体育场 | tǐyùchǎng | sân vận động | 我们在体育场打球。 | Chúng tôi đang chơi bóng ở sân vận động. |
| 531 | 体育馆 | tǐyùguǎn | cung thể thao | 我们学校有体育馆。 | Trường chúng tôi có cung thể thao. |
| 532 | 天上 | tiānshàng | bầu trời, không trung | 天上刚才有一架飞机飞过。 | Trên bầu trời vừa có một chiếc máy bay bayqua. |
| 533 | 条 | tiáo | cái, chiếc | 她穿着一条白色的裙子。 | Cô ấy mặc một chiếc váy màu trắng. |
| 534 | 条件 | tiáojiàn | điều kiện | 他的家庭条件非常好。 | Điều điện gia đình của anh ấy rất tốt. |
| 535 | 听讲 | tīngjiǎng | nghe giảng | 上课要认真听讲。 | Lên lớp phải chăm chỉ nghe giảng. |
| 536 | 听说 | tīngshuō | nghe nói | 我听说你的英语说得很流利。 | Tôi nghe nói tiếng Anh của bạn rất lưu loát. |
| 537 | 停 | tíng | ngừng, ngưng, mất | 我家停电了。 | Nhà tôi mất điện rồi. |
| 538 | 停车 | tíngchē | dừng xe, đỗ xe | 这里不可以停车。 | Ở đây không được đỗ xe. |
| 539 | 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe | 停车场在我公司的后面。 | Bãi đỗ xe ở phía sau công ty tôi. |
| 540 | 挺 | tǐng | rất | 他跑得挺快。 | Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 541 | 挺好 | tǐng | rất tốt, khá tốt | 他汉语说得挺好。 | Anh ấy nói tiếng Hán rất tốt. |
| 542 | 通 | tōng | thông, thông suốt | 我想通了。 | Tôi nghĩ thông rồi. |
| 543 | 通过 | tōngguò | thông qua, trải qua | 我通过了这次考试。 | Tôi đã thông qua kỳ thi lần này rồi. |
| 544 | 通知 | tōngzhī | thông báo | 学校通知我们明天不上课。 | Trường học thông báo ngày mai chúng tôi khôngphảiđihọc. |
| 545 | 同时 | tóngshí | đồng thời | 我学英语,同时还学习汉语。 | Tôi học tiếng Anh, đồng thời còn học thêmtiếngTrung |
| 546 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 我介绍一下,这是我的同事。 | Tôi giới thiệu một chút, đây là đồng nghiệpcủatôi. |
| 547 | 同样 | tóngyàng | giống nhau, đều là | 两套衣服同样大小。 | Hai bộ quần áo này kích cỡ như nhau. |
| 548 | 头 | tóu | đầu | 我爷爷家有一头牛。 | Nhà của ông tôi có một con bò. |
| 549 | 里头 | lǐtou | bên trong | 屋子里头坐满了人。 | Trong nhà ngồi chật ních người. |
| 550 | 头发 | tóufà | tóc | 她的头发很长。 | Tóc của cô ấy rất dài. |
| 551 | 图片 | túpiàn | tranh ảnh | 我在网上找到了很多好看的图片。 | Tôi tìm thấy rất nhiều hình ảnh đẹp trên mạng. |
| 552 | 推 | tuī | đẩy, đùn | 我妈妈推门进来。 | Mẹ tôi đẩy cửa đi vào. |
| 553 | 腿 | tuǐ | chân | 我的腿很疼。 | Chân của tôi rất đau. |
| 554 | 外地 | wàidì | nơi khác, vùng khác | 我哥哥在外地工作。 | Anh trai tôi làm việc ở nơi khác. |
| 555 | 外卖 | wàimài | đồ bán bên ngoài | 我不想出门,在家里点了外卖。 | Tôi không muốn ra ngoài, ở nhà đặt đồ bênngoài vềđi. |
| 556 | 完 | wán | hết, xong | 这本书我已经看完了。 | Quyển sách này tôi đã xem xong rồi. |
| 557 | 完成 | wánchéng | hoàn thành | 我完成了今天的作业。 | Tôi đã hoàn thành bài tập của hômnay rồi. |
| 558 | 完全 | wánquán | đầy đủ, hoàn toàn | 他说的话不完全是对的。 | Lời anh ấy nói không hoàn toàn đúng. |
| 559 | 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon | 晚安,早点休息吧。 | Chúc ngủ ngon, nghỉ nghơi sớmđi. |
| 560 | 晚报 | wǎnbào | báo chiều | 我爸爸坐在沙发上看晚报。 | Bố tôi ngồi trên ghế sofa đọc báo chiều. |
| 561 | 晚餐 | wǎncān | bữa tối | 晚餐我想在外面吃。 | Bữa tối tôi muốn ăn ở ngoài. |
| 562 | 晚会 | wǎnhuì | dạ hội, đêm liên hoan | 我们公司举行了一个晚会。 | Công ty chúng tôi tổ chức một đêmliên hoan. |
| 563 | 碗 | wǎn | bát, chén | 我刚吃了两碗饭。 | Tôi vừa mới ăn 2 bát cơm. |
| 564 | 万 | wàn | vạn, mười nghìn | 这套房子卖三十万。 | Căn nhà này bán với giá 300 nghìn tệ. |
| 565 | 网 | wǎng | lưới; mạng (Internet) | 我的网不太好。 | Mạng của tôi không tốt lắm. |
| 566 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt, tennis | 她网球打得很好。 | Cô ấy chơi tennis rất giỏi. |
| 567 | 网站 | wǎngzhàn | website | 学校的网站上有学校的介绍。 | Trên website của trường có giới thiệu về trường. |
| 568 | 往 | wǎng | đi, đến, tới, hướng | 往右边走就是图书馆。 | Đi sang bên phải thì là thư viện. |
| 569 | 为 | wéi | vì | 我为这次考试复习了很长时间。 | Tôi vì lần thi này mà đã ôn tập trong thời gianrất dài. |
| 570 | 为什么 | wèi shénme | tại sao, vì sao | 你知道她为什么不上课吗? | Bạn biết tại sao cô ấy không đi học không? |
| 571 | 位 | wèi | vị này | 这位是我们学校的校长。 | Vị này là hiệu trưởng của trường chúng tôi. |
| 572 | 味道 | wèi·dào | mùi vị | 这道菜和我妈妈做的味道一样。 | Mùi vị của món này giống với mẹ tôi làm. |
| 573 | 喂 | wèi | alo | A:喂?请问是王老师吗? | A: Alo? Xin hỏi có phải thầy Vương không? |
| 574 | 温度 | wēndù | nhiệt độ | 今天的温度很低。 | Nhiệt độ hôm nay rất thấp. |
| 575 | 闻 | wén | ngửi | 你闻到什么味道了吗? | Bạn ngửi thấy mùi vị gì không? |
| 576 | 问路 | wènlù | hỏi đường | 有一个外国人跟我问路。 | Có một người nước ngoài hỏi đường tôi. |
| 577 | 问题 | wèntí | vấn đề, câu hỏi | 这不是什么大问题。 | Đây không phải là vấn đề to tát gì. |
| 578 | 午餐 | wǔcān | cơm trưa | 我妈妈在家里准备了午餐。 | Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm trưa rồi. |
| 579 | 午睡 | wǔshuì | giấc ngủ trưa | 我没有午睡的习惯。 | Tôi không có thói quen ngủ trưa. |
| 580 | 西北 | xīběi | tây bắc | 青海省在中国的西北部。 | Tỉnh Thanh Hải ở phía tây bắc của Trung Quốc. |
| 581 | 西餐 | xīcān | đồ ăn Tây | 他不习惯吃西餐。 | Anh ấy không quen ăn đồ Tây. |
| 582 | 西方 | xīfāng | phương Tây | 他们来自西方国家。 | Họ đến từ các nước phương Tây. |
| 583 | 西南 | xīnán | tây nam | 图书馆在宿舍的西南方向。 | Thư viện ở phía tây nam của kí túc xá. |
| 584 | 西医 | xīyī | Tây y, y học phương | Tây 我每次生病都是看西医。 | Mỗi lần tôi bị ốm đều đi khámTây y. |
| 585 | 习惯 | xíguàn | thói quen | 早睡早起是一个好习惯。 | Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt. |
| 586 | 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt | 家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。 | Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằngtay. |
| 587 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm, tắm rửa | 他一边洗澡, | 一边唱歌。 Anh ấy vừa tắm, vừa hát. |
| 588 | 下 | xià | cái, lần | 这本书给我看一下。 | Quyển sách này cho tôi xem một cái. |
| 589 | 下雪 | xià xuě | tuyết rơi | 现在外面还在下雪。 | Bây giờ bên ngoài tuyết vẫn đang rơi. |
| 590 | 下周 | xià zhōu | tuần sau | 下周他要去北京。 | Tuần sau cô ấy định đi Hà Nội. |
| 591 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè | 这个夏天我们全家要去海边玩。 | Mùa hè này cả gia đình chúng tôi sẽ đi biểnchơi. |
| 592 | 相同 | xiāngtóng | tương đồng, giống nhau | 我们的方法相同。 | Phương pháp của chúng tôi giống nhau. |
| 593 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng | 我相信他能完成这个工作。 | Tôi tin tưởng anh ấy có thể hoàn thành đượccôngviệcnày. |
| 594 | 响 | xiǎng | vang, vang lên, kêu | lên 你的电话响了。 | Điện thoại của bạn kêu kìa. |
| 595 | 想到 | xiǎngdào | nghĩ đến, nghĩ tới | 我想到妈妈生气就不想去玩。 | Tôi nghĩ tới mẹ sẽ tức giận thì không muốnđi chơi nữa. |
| 596 | 想法 | xiǎng·fǎ | suy nghĩ, phương pháp | 这件事大家有什么想法? | Việc này mọi người có suy nghĩ gì? |
| 597 | 想起 | xiǎngqǐ | nhớ ra | 我出门后才想起手机忘在家里了。 | Tôi sau khi ra ngoài mới nhớ ra điện thoại quênởnhàrồi. |
| 598 | 向 | xiàng | hướng, tới | 我向他说了谢谢。 | Tôi đã nói cảm ơn tới anh ấy. |
| 599 | 相机 | xiàngjī | máy chụp hình | 我想买一个相机。 | Tôi muốn mua một chiếc máy chụp ảnh. |
| 600 | 像 | xiàng | giống | 你和我妹妹很像。 | Bạn rất giống em gái tôi. |
| 601 | 小 | Xiǎo | Tiểu | 小王是我哥哥。 | Tiểu Vương là anh trai tôi. |
| 602 | 小声 | xiǎo | nhỏ tiếng, nói nhỏ | 我女儿还在睡,你小声一点。 | Con gái tôi đang ngủ, bạn nhỏ tiếng một chút. |
| 603 | 小时候 | xiǎoshíhòu | lúc nhỏ | 我小时候特别喜欢吃糖。 | Lúc nhỏ tôi rất thích ăn kẹo. |
| 604 | 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết | 我从来没读过小说。 | Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết. |
| 605 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận | 今天可能会下大雨,你出门小心一点。 | Hôm nay có thể sẽ mưa to, bạn ra ngoài cẩn thận một chút |
| 606 | 小组 | xiǎozǔ | tổ, nhóm nhỏ | 我们班有四个小组。 | Lớp chúng tôi có 4 tổ. |
| 607 | 校园 | xiàoyuán | vườn trường | 我在校园读书。 | Tôi đọc sách ở vườn trường. |
| 608 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | 我刚来办公室没看见校长。 | Tôi vừa đến văn phòng mà không nhìn thấyhiệutrưởng. |
| 609 | 笑话 | xiàohua | cười nhạo, chê cười | 去饭馆吃饭而不带钱会被别人笑话。 | Đi ăn nhà hàng mà không đem tiền sẽ bị người khác chê cười |
| 610 | 笑话儿 | xiàohuar | truyện cười | 这个笑话儿一点也不好笑。 | Truyện cười này không buồn cười một chút nào. |
| 611 | 鞋 | xié | giày | 这双鞋子太脏了。 | Đôi giày này quá bẩn. |
| 612 | 心里 | xīn·lǐ | trong lòng | 她心里不太高兴。 | Trong lòng cô ấy không vui lắm. |
| 613 | 心情 | xīnqíng | tâm tình, tâm | trạng 今天她的心情不太好。 | Tâm trạng cô ấy hôm nay không tốt lắm. |
| 614 | 心中 | xīnzhōng | trong lòng | 你永远在我心中。 | Bạn mãi ở trong tim tôi. |
| 615 | 新闻 | xīnwén | tin tức, bản tin | 今天的新闻很有意思。 | Tin tức hôm nay rất hay. |
| 616 | 信 | xìn | thư | 现在很少人写信。 | Bấy giờ rất ít người viết thư. |
| 617 | 信号 | xìnhào | tín hiệu | 我的手机没有信号。 | Điện thoại của tôi không có tín hiệu. |
| 618 | 信息 | xìnxī | thông tin, tin tức | 这是我的个人信息。 | Đây là thông tin cá nhân của tôi . |
| 619 | 信心 | xìnxīn | lòng tin, sự tin tưởng | 我对这次比赛很有信心。 | Tôi rất có lòng tin với trận đấu lần này. |
| 620 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng | 这里可以刷信用卡吗? | Ở đây có thể quẹt thẻ tín dụng không? |
| 621 | 星星 | xīngxīng | ngôi sao | 今天晚上一个星星都没看见。 | Tối hôm nay không thấy được bất kì một ngôi saonào. |
| 622 | 行动 | xíngdòng | hành động | 我们要马上行动。 | Chúng tôi phải lập tức hành động. |
| 623 | 行人 | xíngrén | người đi đường | 今天行人这么多。 | Hôm nay người đi đường thật là nhiều. |
| 624 | 行为 | xíngwéi | hành vi, hành động | 偷东西是不法行为。 | Trộm đồ là hành vi phạm pháp. |
| 625 | 姓 | xìng | họ | 我姓武。 | Tôi họ Vũ. |
| 626 | 姓名 | xìngmíng | họ tên | 你在这儿写你的姓名吧。 | Bạn viết họ tên của bạn vào chỗ này. |
| 627 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép | 我请公司休假三天。 | Tôi xin công ty nghỉ phép 3 ngày. |
| 628 | 许多 | xǔduō | rất nhiều, nhiều | 广场上有许多人。 | Trên quảng trường có rất nhiều người. |
| 629 | 选 | xuǎn | chọn | 你喜欢就选一个,我给你买。 | Bạn thích thì chọn một cái, tôi mua cho bạn. |
| 630 | 学期 | xuéqī | học kỳ | 我希望下学期能得到更好的成绩。 | Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt hơn |
| 631 | 雪 | xuě | tuyết | 我从来没看过雪。 | Tôi trước giờ chưa từng thấy tuyết. |
| 632 | 颜色 | yánsè | màu sắc | 你喜欢什么颜色? | Bạn thích màu gì? |
| 633 | 眼 | yǎn | mắt | 在我眼里,他是个很努力的人。 | Trong mắt tôi, anh ấy là người rất cố gắng. |
| 634 | 眼睛 | yǎnjing | mắt | 他的眼睛大大的。 | Mắt của anh ấy rất to. |
| 635 | 养 | yǎng | dưỡng, nuôi | 我想要养狗。 | Tôi muốn nuôi chó. |
| 636 | 样子 | yàngzi | dáng vẻ, kiểu dáng | 这件衣服的样子很好看。 | Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp. |
| 637 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu | 他对工作要求很符合。 | Anh ấy rất phù hợp với yêu cầu của công việc. |
| 638 | 药 | yào | thuốc | 我的头有点疼,家里有没有药? | Đầu tôi hơi đau, trong nhà có thuốc không? |
| 639 | 药店 | yàodiàn | tiệm thuốc, cửa hàng | thuốc 他病了,我来药店给他买点药。 | Anh ấy ốm rồi, tôi đến tiệm thuốc mua choanhấyítthuốc. |
| 640 | 药片 | yàopiàn | viên thuốc | 小孩子不喜欢吃药片。 | Trẻ em không thích uống thuốc viên. |
| 641 | 药水 | yàoshuǐ | thuốc nước | 药水很难吃。 | Thuốc nước rất khó uống. |
| 642 | 也许 | yěxǔ | cũng có thể, may ra | 你找一找,也许能找到。 | Bạn tìm đi, may ra có thể tìmthấy. |
| 643 | 夜 | yè | đêm, ban đêm | 夜晚这么安静。 | Ban đêm yên tĩnh quá. |
| 644 | 夜里 | yè·lǐ | giữa đêm | 我在夜里醒了一次 | Giữa đêm tôi tỉnh giấc một lần. |
| 645 | 一部分 | yī bùfèn | một bộ phận, một phần | 手是身体的一部分。 | Tay là một bộ phận của cơ thể. |
| 646 | 一定 | yīdìng | nhất định | 我一定会拿第一名。 | Tôi nhất định sẽ đạt được hạng nhất. |
| 647 | 一共 | yīgòng | tổng cộng | 三斤苹果和两斤香蕉一共三十元。 | 1,5 kilogram táo và 1 kilogramchuối, tổngcộng30tệ. |
| 648 | 一会儿 | yīhuìr | một lúc, một lát | 他一会儿看电视,一会儿打游戏。 | Anh ấy lúc thì xem ti vi, lúc thì chơi điện tử. |
| 649 | 一路平安 | yīlù-píng’ān | thượng lộ bình an | 火车快开了,我祝朋友们一路平安。 | Xe lửa sắp khởi hành rồi, tôi chúc các bạnthượnglộbìnhan. |
| 650 | 一路顺风 | yīlù-shùnfēng | thuận buồm xuôi gió | 这次你去北京工作,我祝你一路顺风。 | Lần này đi Bắc Kinh làm việc, tôi chúc bạnthuậnbuồmxuôi gió. |
| 651 | 已经 | yǐjīng | đã, từng | 你已经不是小孩子了。 | Bạn không còn là trẻ con nữa rồi. |
| 652 | 以后 | yǐhòu | sau này | 毕业以后我想去河内生活。 | Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đến Hà Nội sinhsống. |
| 653 | 以前 | yǐqián | trước kia, trước đây | 以前我经常去爬山。 | Ngày trườc tôi hay đi leo núi. |
| 654 | 以上 | yǐshàng | trở lên, phía trên | 以上是我的看法和意见。 | Phía trên là quan điểm và cách nhìn của tôi. |
| 655 | 以外 | yǐwài | ngoài ra, ngoài đó | 除了画画儿以外,我还喜欢看书。 | Ngoài vẽ vời, tôi còn thích đọc sách. |
| 656 | 以为 | yǐwéi | cho rằng | 我以为你今天不来了。 | Tôi cho rằng hôm nay bạn không đến nữa. |
| 657 | 以下 | yǐxià | dưới, trở xuống | 我有以下几个问题想问你。 | Dưới đây tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn. |
| 658 | 椅子 | yǐzi | ghế tựa, ghế dựa | 我房间里有两把椅子。 | Trong phòng tôi có 2 chiếc ghế. |
| 659 | 一般 | yībān | thông thường, phổ biến | 我一般晚上十点睡觉。 | Thông thường tôi hay ngủ lúc 10 giờ tối. |
| 660 | 一点点 | yī diǎndiǎn | một chút | 我只会一点点汉语。 | Tôi chỉ biết một chút tiếng Hán. |
| 661 | 一生 | yīshēng | một đời, trọn đời | 我爷爷一生都住在这里。 | Cả đời ông tôi đều sống ở đây. |
| 662 | 一直 | yīzhí | luôn luôn, suốt, liên | tục 我会一直相信你。 | Tôi sẽ luôn luôn tin bạn. |
| 663 | 亿 | yì | trăm triệu | 中国有十四亿人口。 | Trung Quốc có 1 tỷ 4 dân. |
| 664 | 意见 | yì·jiàn | ý kiến | 我对这件事有其他意见。 | Đối với việc này tôi có ý kiến khác. |
| 665 | 意思 | yìsī | ý nghĩa | 这句话是什么意思? | Câu này là ý gì? |
| 666 | 因为 | yīn·wèi | bởi vì | 因为我喝酒了,所以不能骑车回家。 | Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xevềnhà. |
| 667 | 阴 | yīn | âm u, râm | 我们坐在阴点儿的地方。 | Chúng ta ngồi chỗ râm một chút. |
| 668 | 阴天 | yīntiān | ngày âm u | 今天是阴天,可能会下雨。 | Hôm nay là một ngày âm u, có thể sẽ mưa. |
| 669 | 音节 | yīnjié | âm tiết | 一个汉字是一个音节。 | Mỗi từ hán tự là một âm tiết. |
| 670 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 我经常听音乐。 | Tôi hay nghe nhạc. |
| 671 | 音乐会 | yīnyuèhuì | buổi hòa nhạc | 这周末有一个音乐会。 | Cuối tuần này có một buổi hòa nhạc. |
| 672 | 银行 | yínháng | ngân hàng | 我去银行换钱。 | Tôi đến ngân hàng đổi tiền. |
| 673 | 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng | 我想办一张银行卡。 | Tôi muốn là một cái thẻ ngân hàng. |
| 674 | 应该 | yīnggāi | nên, đáng | 她应该快到了。 | Chắc hẳn cô ấy sắp đến rồi. |
| 675 | 英文 | Yīngwén | ngôn ngữ Anh | 这是一本英文书。 | Đây là một quyển sách tiếng Anh. |
| 676 | 英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh, ngôn ngữ | Anh 我学过几年英语。 | Tôi đã từng học mấy năm tiếng Anh rồi. |
| 677 | 影片 | yǐngpiàn | phim truyện | 这部影片讲了什么? | Bộ phim này nói về cái gì? |
| 678 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | 这件事对他有很大影响。 | Chuyện này có ảnh hưởng rất lớn đối với anhấy. |
| 679 | 永远 | yǒng | mãi mãi , vĩnh viễn | 我永远记得你。 | Tôi sẽ nhớ đến bạn mãi mãi. |
| 680 | 油 | yóu | dầu, mỡ, xăng | 我的车没有油了。 | Xe tôi hết xăng rồi. |
| 681 | 游客 | yóukè | khách du lịch, du khách | 他们都是中国游客。 | Họ đều là khách du lịch Trung Quốc. |
| 682 | 友好 | yǒuhǎo | bạn tốt; thân thiện | 我的新同学们都很友好。 | Các bạn học mới của tôi đều rất thân thiện. |
| 683 | 有空儿 | yǒukòngr | rảnh | 有空儿常来我家玩。 | Rảnh rỗi thì đến nhà tôi chơi. |
| 684 | 有人 | yǒurén | có người, có ai | 请问,有人在吗? | Xin hỏi, có ai ở đó không? |
| 685 | 有(一)点儿 | yǒu(yī)diǎnr | có một chút, hơi | 我有点饿了,我们去吃饭吧。 | Tôi hơi đói, chúng ta đi ăn cơmđi. |
| 686 | 有意思 | yǒu | có ý nghĩa, hay | 这个故事很有意思。 | Câu chuyện này rất có ý nghĩa. |
| 687 | 又 | yòu | lại, vừa | 他今天又起晚了。 | Hôm nay anh ấy lại dậy muộn rồi. |
| 688 | 鱼 | yú | cá | 这条河里有很多鱼。 | Con sông này có rất nhiều cá. |
| 689 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ | A:这是什么语言?B:这是越南语。 | A: Đây là ngôn ngữ gì vậy? B: Đây là tiếngViệt. |
| 690 | 原来 | yuánlái | ban đầu; thì ra, hóa ra | 原来你还在。 | Hóa ra bạn vẫn ở đây. |
| 691 | 原因 | yuányīn | nguyên nhân | 我迟到的原因是我的车坏了。 | Nguyên nhân tôi đến muộn là do xe tôi hỏngrồi. |
| 692 | 院 | yuàn | viện | 我们晚上去电影院看电影。 | Buổi tối chúng ta đến rạp chiếu phimxemphimđi. |
| 693 | 院长 | yuànzhǎng | viện trưởng | 她是这家医院的院长。 | Bà ấy là viện trưởng của bệnh viện này. |
| 694 | 院子 | yuànzi | sân nhỏ, sân trong, vườn | 我家院子里有一颗苹果树。 | Trong vườn nhà tôi có một cây táo. |
| 695 | 愿意 | yuànyì | đồng ý | 她愿意帮助我学习汉语。 | Cô ấy đồng ý giúp tôi học tiếng Hán. |
| 696 | 月份 | yuèfèn | tháng | 现在是四月份。 | Bây giờ là tháng 4. |
| 697 | 月亮 | yuèliàng | mặt trăng | 每月十五号的月亮都很圆。 | Mặt trăng ngày 15 mỗi tháng đều rất tròn. |
| 698 | 越 | yuè | vượt, vượt qua | 门打不开,我只好越过窗子进去。 | Không mở được cửa, tôi đành phải thông quacửasổđểđivào. |
| 699 | 越来越 | yuè lái yuè | càng ngày càng | 现在来越南旅游的人越来越多。 | Bây giờ người đến Việt Namdu lịch ngàycàngnhiều. |
| 700 | 云 | yún | mây | 夏天的云有多颜色。 | Mây mùa hạ có rất nhiều màu. |
| 701 | 运动 | yùndòng | vận động | 多多运动对身体好处。 | Vận động nhiều sẽ tốt cho cơ thể. |
| 702 | 咱 | zán | tôi, ta, mình | 咱不懂他的话。 | Chúng tôi không hiểu lời của anh ấy. |
| 703 | 咱们 | zánmen | chúng ta, chúng mình | 咱们一起去吃饭吧。 | Chúng ta cũng nhau đi ăn cơmđi. |
| 704 | 脏 | zāng | bẩn, dơ | 你的手这么脏,快去洗手吧。 | Tay của bạn bẩn vậy, mau đi rửa tay đi. |
| 705 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng | 你吃早餐了没? | Bạn ăn sáng chưa? |
| 706 | 早晨 | zǎochén | buổi sáng, sáng sớm | 这部电影的票到第二天早晨就卖完了。 | Vé của bộ phim này sáng sớmngày thứ hai đãbánhếtrồi. |
| 707 | 早就 | zǎo | sớm đã, từ lâu | 这个信息我早就知道了。 | Tin tức này tôi sớm đã biết rồi. |
| 708 | 怎么办 | zěnme | làm thế nào | 怎么办才让你开心呢? | Phải làm sao mới khiến bạn vui đây. |
| 709 | 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào, làm | sao 今天天气怎么样? | Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 710 | 怎样 | zěnyàng | như thế nào, làm | sao 不知该怎样做才好。 | Không biết phải làm sao mới tốt. |
| 711 | 占 | zhàn | chiếm | 这辆车太占地方了。 | Chiếc xe này chiếm nhiều chỗ quá rồi. |
| 712 | 站 | zhàn | đứng, chiến đấu | 你站在这儿等我。 | Bạn đứng ở đây đợi tôi. |
| 713 | 站住 | zhànzhù | đứng yên, đứng lại | 你站住,我还没说完。 | Bạn đứng lại, tôi vẫn chưa nói xong. |
| 714 | 长 | cháng | dài | 这条路很长。 | Con đường này rất dài. |
| 715 | 长大 | zhǎngdà | lớn lên, khôn lớn | 长大以后,我才发现,做大人真不容易。 | Sau khi lớn lên, tôi mới phát hiện, làmngười lớnthậtkhông dễ dàng. |
| 716 | 找出 | zhǎochū | tìm ra | 那本书我找出来了。 | Tôi tìm ra quyển sách đó rồi. |
| 717 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc | 妈妈在照顾孩子。 | Người mẹ đang chăm sóc con cái. |
| 718 | 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh, bức ảnh | 这张照片是我买的。 | Bức ảnh này là do tôi mua. |
| 719 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh, chụp hình | 我特别喜欢照相。 | Tôi đặc biệt thích chụp ảnh. |
| 720 | 这么 | zhème | như thế, như vậy, như | này 这么多的水果,你能吃完吗? | Hoa quả nhiều như vậy, bạn có thể ăn hết không? |
| 721 | 这时候/这时 | zhè shíhòu|zhè shí | lúc đó, lúc đấy, lúc này | 这时候我很饿,什么都可以吃。 | Lúc đó tôi rất đói, cái gì cũng ăn được. |
| 722 | 这样 | zhèyàng | như vậy, như thế, như | này 你这样的做开心吗? | Bạn làm như vậy có vui không? |
| 723 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính | 怎么样才算是真正的朋友? | Thế nào mới gọi là người bạn chân chính? |
| 724 | 正常 | zhèngcháng | bình thường, như thường | 他不吃早饭是很正常的事。 | Anh ấy không ăn sáng là chuyện rất bình thường. |
| 725 | 正好 | zhènghǎo | vừa vặn, đúng lúc | 这双鞋我穿正好。 | Đôi giày này tôi đi vừa. |
| 726 | 正确 | zhèngquè | chính xác, đúng đắn | 这是不是正确答案呢? | Đây có phải là đáp án chính xác không? |
| 727 | 正是 | zhèng | đúng là, chính là | 这房子正是她所想象的样子。 | Căn phòng này chính là những gì mà tôi vẫntưởngtượng. |
| 728 | 直接 | zhíjiē | trực tiếp | 他不听我的话而直接行动。 | Anh ấy không nghe lời tôi mà trực tiếp hànhđộng. |
| 729 | 只 | zhǐ | chỉ, chỉ có | 只有我在这儿。 | Chỉ có tôi ở đây. |
| 730 | 只能 | zhǐ néng | chỉ có thể | 她没在家,我只能等她回来再问。 | Cô ấy không ở nhà, tôi chỉ đành đợi cô ấyquayvềrồimới hỏi. |
| 731 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần | 只要你不放弃一定会走到最后。 | Chỉ cần bạn không có cuộc thì nhất định sẽ đi đếncuốicùng. |
| 732 | 纸 | zhǐ | giấy | 这本书有几张纸? | Cuốn sách này có bao nhiêu trang giấy? |
| 733 | 中餐 | zhōngcān | bữa trưa | 中餐有什么菜啊? | Bữa trưa có những món gì? |
| 734 | 中级 | zhōngjí | trung cấp | 我现在学汉语中级。 | Bây giờ tôi đang học tiếng Hán trung cấp. |
| 735 | 中年 | zhōngnián | trung niên | 中年人不太喜欢年轻人的音乐。 | Người trung tuổi không thích âmnhạc của giới trẻlắm. |
| 736 | 中小学 | zhōng xiǎoxué | tiểu học và trung học | 中小学生很喜欢去公园玩。 | Học sinh tiểu học và trung học rất thích đi côngviênchơi. |
| 737 | 中心 | zhōngxīn | trung tâm, vị trí hạt nhân | 我在汉语中心学汉语。 | Tôi học tiếng Trung ở một trung tâmtiếngTrung. |
| 738 | 中医 | zhōngyī | Đông y, y học phương | Đông 中医和西医有很多不同点。 | Đông y và Tây y có rất nhiều điểmkhác nhau. |
| 739 | 重点 | zhòngdiǎn | trọng điểm | 这是一所重点高中。 | Đây là là một trường cấp 3 trọng điểm. |
| 740 | 重视 | zhòngshì | coi trọng, chú trọng | 我们都很重视这次比赛的结果。 | Chúng tôi đều rất coi trọng kết quả của trậnđấulầnnày. |
| 741 | 周 | zhōu | tuần | 我一周回家一次。 | Tôi một tuần về nhà một lần. |
| 742 | 周末 | zhōumò | cuối tuần | 周末我会在家里吃饭。 | Cuối tuần tôi sẽ ăn cơm ở nhà. |
| 743 | 周年 | zhōunián | đầy năm, năm | tròn 公司在举行五十周年活动。 | Công ty đang tổ chức hoạt động tròn 50 năm. |
| 744 | 主人 | zhǔ·rén | chủ nhân, chủ sở hữu | 他是这套房子的主人。 | Anh ấy là chủ sở hữu của nhà này. |
| 745 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu | 学生的主要任务是学习。 | Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập. |
| 746 | 住房 | zhùfáng | nhà ở, phòng ở | 他住房怎么样? | Nhà ở của anh ấy như thế nào? |
| 747 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện, nhập viện | 我奶奶生病住院了。 | Bà của tôi bị bệnh phải nhập viện rồi. |
| 748 | 装 | zhuāng | đựng | 我的包里装了两本书。 | Trong túi của tôi đựng hai quyển sách. |
| 749 | 准确 | zhǔnquè | chuẩn xác, chính xác | 他的发言还不够准确。 | Phát âm của anh ấy vẫn còn chưa đủ chínhxác. |
| 750 | 自己 | zìjǐ | tự mình, tự bản thân | 这道菜是我自己做的。 | Món này là tôi tự mình làm. |
| 751 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 我爸爸给弟弟买了一辆自行车。 | Bố tôi mua cho em trai một chiếc xe đạp. |
| 752 | 自由 | zìyóu | tự do | 我想要自由的生活。 | Tôi muốn một cuộc sống tự do. |
| 753 | 字典 | zìdiǎn | tự điển | 我为学汉语买了一本字典。 | Tôi đã mua quyển tự điển này để học tiếngTrung. |
| 754 | 走过 | zǒuguò | đi qua, bước qua | 他从我身边走过。 | Anh ấy đi lướt qua người tôi. |
| 755 | 走进 | zǒujìn | đi vào, bước vào | 她走进房间。 | Cô ấy đi vào phòng. |
| 756 | 走开 | zǒukāi | đi ra, tránh ra | 他在门口等了一会儿就走开了。 | Anh ấy đợi ở cửa một lúc rồi đi. |
| 757 | 租 | zū | thuê, mướn | 我租了一辆车。 | Tôi đã thuê một chiếc xe. |
| 758 | 组 | zǔ | tổ, nhóm | 他们两人是一个组的。 | Hai người họ là một nhóm. |
| 759 | 组成 | zǔchéng | cấu thành, tạo thành | 我和朋友们组成了一个学习小组。 | Tôi và bạn bè tạo thành một nhómhọc tập. |
| 760 | 组长 | zǔzhǎng | tổ trưởng, nhóm | trưởng 我是小组的组长。 | Tôi là nhóm trưởng của nhóm. |
| 761 | 嘴 | zuǐ | miệng | 他嘴上不说但心里也同意了。 | Anh ấy miệng không nói gì nhưng trong lòngthì đồngýrồi. |
| 762 | 最近 | zuìjìn | gần đây | 你最近忙吗? | Gần đây bạn có bận không? |
| 763 | 作家 | zuòjiā | tác giả, nhà văn | 他是一位很有名的作家。 | Anh ấy là nhà văn rất nổi tiếng. |
| 764 | 作文 | zuòwén | bài văn | 老师让我们回家写一篇作文。 | Thầy giáo bảo chúng tôi về nhà viết một bài văn. |
| 765 | 作业 | zuòyè | bài tập | 你的作业写完了没? | Bài tập bạn làm xong chưa? |
| 766 | 作用 | zuòyòng | công dụng | 你说那种药有什么作用? | Bạn nói xem loại thuốc này có công dụnggì? |
| 767 | 座 | zuò | tòa | 这是一座教学楼。 | Đây là một tòa nhà dạy học. |
| 768 | 座位 | zuò·wèi | chỗ ngồi | 你的座位是几号? | Chỗ ngồi của bạn là số mấy? |
| 769 | 做到 | zuòdào | làm được | 我相信你能做到。 | Tôi tin bạn có thể làm được. |
| 770 | 做法 | zuò·fǎ | cách làm | 这菜的做法是什么? | Cách làm của món này là gì? |
| 771 | 做饭 | zuòfàn | nấu cơm | 你会做饭吗? | Bạn biết nấu cơm không? |
Cùng với việc triển khai HSK 3.0, nhiều giáo trình và sách từ vựng HSK 9 cấp 2 đã được biên soạn theo chuẩn mới, giúp người học mở rộng vốn từ một cách có lộ trình, đồng thời chuẩn bị tốt cho các cấp tiếp theo trong hệ thống HSK 9 cấp.
Ghé ngay nhà sách Bác Nhã để nhận ưu đãi lớn khi mua sách nhé!

