Để học từ vựng HSK 9 cấp 3 đúng chuẩn, có hệ thống và bám sát khung HSK mới, bạn có thể tham khảo Sổ tay từ vựng New HSK 9 cấp và các giáo trình HSK 3.0 đang được phân phối tại Bác Nhã Books – nhà sách chuyên về sách tiếng Trung, phù hợp cho người học theo lộ trình dài hạn.
MUA NGAY: (https://bacnhabook.vn/so-tay-tu-vung-new-hsk-3-973-tu-vung-hsk-theo-9-cap-do/)
Danh sách Từ vựng HSK 9 cấp 3
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | |
| 爱心 | àixīn | tình yêu | 这些孩子非常需要爱心和关心。 | Những đứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm. |
| 安排 | ānpái | bố trí, sắp xếp | 他告诉我明天的活动安排。 | Anh ấy nói cho tôi các hoạt động đã được sắp xếp trong ngày mai. |
| 安装 | ānzhuāng | lắp đặt, cài đặt, lắp ráp | 教室里又安装了几盏灯。 | Trong phòng học lại được lắp mấy cái đèn. |
| 按 | àn | theo | 按学校的计划,明天期末考试。 | Theo kế hoạch của nhà trường, ngày mai thi cuối kỳ. |
| 按照 | ànzhào | dựa vào, theo | 我们要按照规定去做。 | Chúng ta phải làm theo quy định. |
| 把 | bǎ | đặt, đem, lấy | 我把书放桌子上了。 | Tôi đặt sách ở trên bàn rồi. |
| 把 | bǎ | con, cái, chiếc, cây | 他手里拿着一把雨伞。 | Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay. |
| 把握 | bǎwò | nắm chắc | 你要把握这个机会。 | Bạn phải nắm chắc cơ hội này. |
| 白 | bái | mất công, vô ích | 我Ͽ天白来了。 | Mất công hôm nay tôi đến rồi. |
| 白菜 | báicài | cải thảo | 这块地空着真可惜,种上一些白菜 吧。 | Mảnh đất trống này thật đáng tiếc, trồng một chút cải thảo đi. |
| 班级 | bānjí | lớp | 新学期,班级人数有些变动。 | Học kỳ mới sĩ số lớp có chút thay đổi. |
| 搬 | bān | chuyển, dời | 这个桌子我搬不动。 | Tôi không di chuyển được cái bàn này. |
| 搬家 | bān//jiā | chuyển nhà | 我搬家那天,有很多邻居来帮忙。 | Vào ngày tôi chuyển nhà, có rất nhiều hàng xóm tới giúp đỡ. |
| 板 | băn | tấm, phiến | 哥哥用锯子把木板切割开了。 | Anh trai dùng cái cưa để cắt miếng gỗ này. |
| 办理 | bànlǐ | xử lý | 我的出国手续已经办理好了。 | Thủ tục xuất ngoại của tôi đã được xử lí xong rồi |
| 保 | băo | đảm bảo, duy trì | 他们还修路以保交通。 | Họ vẫn sửa đường để đảm bảo giao thông. |
| 保安 | bǎo’ān | Bảo an, bảo vệ | 他被保安赶走了。 | Anh ta bị bảo vệ đuổi đi rồi. |
| 保持 | bǎochí | bảo trì, duy trì | 阅读室里大家应该保持安静。 | Trong phòng đọc sách mọi người nên giữ trật tự. |
| 保存 | bǎocún | bảo tồn, giữ lại | 妈妈还保存着我小时候穿过的衣服 。 | Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi. |
| 保护 | bǎohù | bảo vệ | 我们要保护好自己的眼睛。 | Chúng ta phải bảo vệ mắt của mình. |
| 保留 | bǎoliú | bảo lưu, lưu giữ | 我保留着她全部的信 | Tôi giữ lại tất cả những bức thư của cô ấy. |
| 保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm | 反正出了事可按保险索赔。 | Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thuờng. |
| 保证 | bǎozhèng | bảo đảm | 这件事我保证能做好。 | Chuyện này tôi bảo đảm có thể làm được tốt. |
| 报 | bào | báo | Ͽ天晚报有什么内容? | Nội dung của báo muộn hôm nay có gì? |
| 报到 | bàodào | báo danh, báo có mặt | 新学生Ͽ天开始报到。 | Hôm nay học sinh mới đến báo danh. |
| 准 | zhǔn | chuẩn, đúng, chính xác | 这个词你发音不太准。 | Bạn phát âm từ này chưa đúng lắm. |
| 资格 | zīgé | tư cách | 他们没有资格继续留在美国了。 | Họ không còn tư cách tiếp tục ở lại Mỹ nữa. |
| 资金 | zījīn | vốn, tiền vốn | 我们需要面对的是资金问题。 | Vấn đề chúng ta phải đối mặt bây giờ là tiền vốn. |
| 子女 | zǐnǚ | con cái, con | 她总是把子女放在第一位。 | Cô ấy luôn đặt con cái lên vị trí hàng đầu. |
| 自从 | zìcóng | từ, từ khi, từ lúc | 自从Ͽ天我要努力学习。 | Từ ngày hôm nay trở đi tôi phải chăm chỉ học tập. |
| 自动 | zìdòng | tự động | 这些门都是自动开关的。 | Mấy cánh cửa này đều có thể đóng mở tự động. |
| 自觉 | zìjué | tự giác | 我每天都自觉学习英语。 | Mỗi ngày tôi đều tự giác học tiếng Anh. |
| 自然 | zìrán | tự nhiên | 他演得很自然,给我留下了深刻的 印象。 | Anh ấy diễn rất tự nhiên, đã để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc. |
| 自身 | zìshēn | tự mình | 为了您自身的安全,请骑慢一点。 | Vì sự an toàn của chính bản thân, xin bạn hãy lái xe chậm thôi. |
| 自主 | zìzhǔ | tự chủ | 独立工作意味着她能够自主。 | Có thể làm việc độc lập nghĩa là cô ấy đã có thể tự chủ bản thân. |
| 总 | zǒng | mãi, cứ | 你晚上总看电视吗? | Buổi tối bạn luôn xem phim à? |
| 总结 | zǒngjié | tổng kết | 我们要总结一下Ͽ年的成绩。 | Chúng ta nên tổng kết lại thành tích của cả năm nay. |
| 总是 | zǒngshì | luôn luôn | 放学后,他总是去图书馆看书。 | Sau khi tan học cô ấy luôn luôn ra thư việc đọc sách. |
| 足够 | zúgòu | đủ, đầy đủ | 所有人都有足够的食物。 | Tất cả mọi người đều có đầy đủ đồ ăn. |
| 足球 | zúqiú | bóng đá | 踢足球是我的喜好。 | Đá bóng là sở thích của tôi. |
| 组合 | zǔhé | tổ hợp | 我们的组合最强。 | Tổ hợp của chúng tôi rất mạnh. |
| 左右 | zuǒyòu | trái phải, xung quanh, khoảng | 我们希望能在两点钟左右到达。 | Chúng tôi hy vọng có thể đến đó vào khoảng 2 giờ. |
| 作品 | zuòpǐn | tác phẩm | 他的作品谁谁都知道。 | Mọi người ai cũng biết đến tác phẩm của anh ấy. |
| 作者 | zuòzhě | tác giả | 这位作者非常有名。 | Tác giả này vô cùng nổi tiếng. |
| 做客 | zuòkè | làm khách | 我请他到我家做客。 | Tôi mời anh ấy đến nhà tôi làm khách. |
TẢI NGAY ĐỂ XEM CHI TIẾT: TỪ VỰNG HSK 9 CẤP 3
