Từ vựng HSK 9 cấp 4 đánh dấu giai đoạn người học bước vào trình độ trung cấp thực thụ trong hệ thống HSK 3.0. Ở cấp độ này, từ vựng không còn dừng ở giao tiếp đơn giản mà mở rộng sang diễn đạt ý kiến, mô tả vấn đề, giải thích nguyên nhân và trình bày quan điểm cá nhân. Vì vậy, học đúng và đủ từ vựng HSK 9 cấp 4 là điều kiện quan trọng để tiếp tục lên các cấp cao hơn.
Để học từ vựng HSK 9 cấp 4 theo đúng khung HSK 3.0, người học nên sử dụng các tài liệu được biên soạn theo hệ 9 cấp, giúp nắm từ vựng theo lộ trình tăng dần và tránh hổng kiến thức.
Bạn có thể tham khảo Sổ tay từ vựng New HSK 9 cấp cùng các giáo trình HSK 3.0 hiện có tại Bác Nhã Book – nhà sách chuyên về sách tiếng Trung.
LINK TẢI ĐẦY ĐỦ Ở PHÍA DƯỚI
Danh sách Từ vựng HSK 9 cấp 4
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ | |
| 阿姨 | āyí | cô, dì | 我阿姨从日本回来来看我们。 | Dì của tôi trở về thăm chúng tôi từ Nhật Bản. |
| 啊 | ā | quá, nhé, đấy | 我不去是因为我有事情啊。 | Tôi không đi là vì tôi bận đấy. |
| 矮 | ǎi | thấp | 我比你更瘦,而且更矮。 | Tôi gầy hơn bạn, lại thấp hơn bạn. |
| 矮小 | ǎixiǎo | thấp bé | 他身材矮小。 | Dáng người anh ấy thấp bé. |
| 爱国 | àiguó | yêu nước | 我们应当有爱国精神。 | Chúng ta nên có tinh thần yêu nước. |
| 爱护 | àihù | bảo vệ, yêu quý | 他们总是互相爱护。 | Họ luôn yêu thương bảo vệ nhau. |
| 安 | ān | yên ổn | 今天她怎么回事,总是心神不安。 | Hôm nay cô ấy làm sao thế, cả ngày cứ thấy thấp thỏm bất an. |
| 安置 | ānzhì | bố trí, thu xếp | 讲台上安置着一架收音机。 | Bục giảng có bố trí một máy thu âm. |
| 按时 | ànshí | đúng hạn | 我们肯定能按时完成任务。 | Chúng tôi khẳng định có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. |
| 暗 | àn | tối tăm, mờ ám | 走到半路,天色暗了下来。 | Đi được nửa đường thì trời dần tối. |
| 暗示 | ànshì | ám thị, ra hiệu | 他用眼睛暗示我,让我走去。 | Anh ấy dùng mắt ra hiệu bảo tôi đi ra ngoài. |
| 巴士 | bāshì | xe buýt | 我常常坐巴士上课。 | Tôi thường đi học bằng xe buýt. |
| 百货 | bǎihuò | bách hóa | 这家百货商店商品繁多,卖的东西无所 不包。 | Cửa hàng bách hóa này có rất nhiều sản phẩm, không có gì là không bán. |
| 摆 | bǎi | sắp xếp, bày biện | 桌子上摆着一盘水果。 | Trên bàn có bày một đĩa hoa quả. |
| 摆动 | bǎidòng | đong đưa, lắc lư | 树枝儿迎风摆动。 | Cành cây đong đưa trước gió. |
| 摆脱 | bàituō | thoát khỏi | 我想我能够帮你摆脱困境。 | Tôi nghĩ là tôi có thể giúp bạn thoát khỏi tình huống khó khăn. |
| 败 | bài | đánh bại | 人民军队打败侵略军。 | Quân đội nhân dân đánh bại quân xâm lược. |
| 办事 | bànshì | làm việc, phục vụ | 我们是给群众办事的 | Chúng tôi phục vụ cho quần chúng. |
| 包裹 | bāoguǒ | kiện hàng | 请把这个包裹转交给李老师。 | Làm ơn chuyển kiện hàng này cho thầy giáo Lý. |
| 包含 | bāohán | bao hàm, hàm chứa | 这句话包含好几层意思。 | Câu này hàm chứa mấy tầng ý nghĩa. |
| 包括 | bāokuò | bao gồm, gồm có | 我说“大家”,自然包括你在内。 | Tôi nói “mọi người”, đương nhiên là gồm cả bạn trong đó. |
| 薄 | báo | mỏng | 我觉得这个床垫有点儿薄。 | Tôi thấy cái đệm này hơi mỏng. |
| 宝 | bǎo | vật quý báu | 这幅画是我们家的传家宝。 | Bức tranh này là báu vật gia truyền của nhà chúng tôi. |
| 宝宝 | bǎobao | cục cưng, bé cưng | 我要一张你宝宝的照片,好吗? | Tôi muốn một bức ảnh của bé cưng nhà bạn có được không? |
| 宝贝 | bǎobèi | cục cưng, bé cưng | 那不是这个小宝贝的错处。 | Đó không phải là lỗi sai của đứa bé này. |
| 宝贵 | bǎoguì | quý báu | 这是极可宝贵的经验。 | Đây là kinh nghiệm cực kì quý báu. |
| 宝石 | bǎoshí | đá quý | 我的眼睛盯着他的宝石戒指。 | Tôi nhìn chằm chằm vào chiếc nhẫn đá quý của anh ấy. |
| 保密 | bǎomì | bảo mật, giữ bí mật | 保密做得好,工作会更好。 | Biết giã bí mật tốt thì công việc sẽ càng tốt. |
| 保守 | bǎoshǒu | tuân thủ; bảo thủ | 老王是个保守的人。 | Ông Vương là một người bảo thủ. |
| 抱 | bào | ôm, bế | 母亲抱着孩子去买菜。 | Người mẹ bế con đi mua đồ ăn. |
| 背景 | bèijǐng | phông nền, cảnh đằng sau | 这幅画的背景是一片森林。 | Bối cảnh của bức tranh này là một rừng cây rậm rạp. |
| 倍 | bèi | gấp đôi, bội phần | 二的五倍是十。 | Hai lần của năm là mười. |
| 被迫 | bèipò | bị ép, bị bắt buộc | 敌人被迫放下武器。 | Kẻ địch bị ép phải hạ vũ khí xuống. |
| 本科 | běnkē | khoa chính quy | 只有少数本科生会继续从事学术工作。 | Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật. |
| 笨 | bèn | ngốc, đần, không thông minh | 你这个人真笨。 | Cậu thật là ngốc. |
| 比分 | bǐfēn | điểm số, tỷ số, phần trăm | 上半场的比分为三比一。 | Tỉ số của nửa trận đầu là 3:1. |
| 毕业 | bìyè | tốt nghiệp | 毕业后你们想做什么工作? | Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm công việc gì? |
| 毕业生 | bìyèshēng | sinh viên tốt nghiệp | 这家公司招聘了一批大学毕业生。 | Công ty này tuyển một lượng lớn sinh viên mới tốt nghiệp đại học. |
| 避 | bì | trốn tránh, núp, phòng ngừa | 没带雨伞那就避一下雨。 | Nếu không mang theo ô, thì hãy trú mưa. |
| 避免 | bìmiǎn | trốn tránh, né tránh, ngăn ngừa | 这件事情是难以避免的。 | Vấn đề này khó tránh khỏi. |
| 编 | biān | đan, thắt, biên soạn | 编词典是一种吃力的苦工。 | Biên soạn từ điển là một công việc khổ cực và tốn sức. |
| 辩论 | biànlùn | biện luận, tranh luận | 小明没有心思继续辩论下去了。 | Tiểu Minh không có tâm trạng tiếp tục tranh luận nữa. |
| 标志 | biāozhì | tiêu chí, biển báo | 难道你没有看见限速的标志吗? | Lẽ nào bạn không nhìn thấy biển báo giới hạn tốc độ ư? |
| 表情 | biǎoqíng | cảm xúc | 他的表情一点儿也没有变化。 | Cảm xúc của anh ấy không hề thay đổi. |
| 表扬 | biǎoyáng | biểu dương, khen ngợi | 他在厂里多次受到表扬。 | Anh ấy được biểu dương nhiều lần ở công xưởng. |
| 别 | bié | đừng | 我告诉过你,别动我的东西。 | Tôi đã nói với bạn rồi, đừng có động đến đồ của tôi. |
| 冰 | bīng | đá, băng; buốt, giá lạnh | 天气极冷时水能结成冰。 | Vào thời gian thời tiết cực lạnh, nước có thể tự đóng thành băng. |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh | 我家冰箱里面什么东西都有。 | Trong tủ lạnh nhà tôi cái gì cũng có. |
| 冰雪 | bīngxuě | băng tuyết | 冰雪溜滑,人们很难站稳。 | Băng tuyết trơn trượt, mọi người rất khó đứng vững. |
| 兵 | bīng | binh lính | 我们当兵就是为了保护人民的利益。 | Chúng tôi trở thành lính vì để bảo vệ lợi ích của nhân dân. |
| 并 | bìng | hợp lại, gộp lại | 两大组织合并组成一个新党。 | Hai tổ chức lớn này hợp thành một đảng mới. |
| 不要紧 | búyàojǐn | không sao cả, không hề gì | 这病不要紧,吃点儿药就好。 | Bệnh này không hề gì đâu, uống ít thuốc là ổn thôi. |
| 不在乎 | búzàihu | không quan tâm, không để bụng | 他自有主张,不在乎别人怎么说。 | Anh ấy tự đưa ra quyết định, không quan tâm đến suy nghĩ của người khác. |
| 不管 | bùguǎn | cho dù, bất luận | 不管困难多大,我们也要克服。 | Dù khó khăn có lớn đến đâu, chúng ta cũng cần khắc phục nó. |
| 不然 | bùrán | nếu không, không thì | 快走吧,不然,就要迟到了。 | Đi nhanh nào, nếu không sẽ đến muộn đó. |
| 布置 | bùzhì | sắp xếp, bố trí | 我的卧室布置得很漂亮。 | Phòng ngủ của tôi trang trí rất đẹp. |
| 步行 | bùxíng | đi bộ, bộ hành | 与其挤车,不如步行。 | Thay vì kẹt xe thì đi bộ còn hơn. |
| 擦 | cā | lau chùi, cọ xát | 他用袖子擦干脸上的汗水。 | Anh ấy dùng ống tay áo lau mồ hôi đọng trên mặt. |
| 才 | cái | tài năng | 他是一个多才多艺的人。 | Anh ấy là một người đa tài đa nghệ. |
| 材料 | cáiliào | vật liệu, tư liệu | 他打算写一部小说,正在搜集材料。 | Anh ấy tính viết một bộ truyện, hiện giờ đang tra cứu tư liệu. |
| 财产 | cáichǎn | tài sản, của cải | 我爸爸死后他继承了财产。 | Sau khi bố mất tôi được thừa kế tài sản của ông. |
| 财富 | cáifù | của cải, sự giàu có | 财富不一定会带来幸福。 | Giàu sang chưa chắc đã đem lại hạnh phúc. |
| 采访 | cǎifǎng | phỏng vấn | 你知道我为什么想采访你吗? | Bạn có biết vì sao mà tôi muốn phỏng vấn bạn không? |
| 参考 | cānkǎo | tham khảo | 作者写这本书,参考了几十种书刊。 | Để viết cuốn sách đó, tác giả đã phải tham khảo hơn chục loại sách báo. |
| 参与 | cānyù | tham dự, tham gia | 他参与了一场激烈的争论。 | Anh ấy tham dự một màn tranh cãi nảy lửa. |
| 操场 | cāochǎng | thao trường, bãi tập | 老师叫孩子们到操场上去活动活动。 | Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động. |
| 操作 | cāozuò | thao tác, làm việc | 你知道如何操作电脑吗? | Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không? |
| 测 | cè | đo đạc, suy đoán, kiểm nghiệm | 老师今天要测我们的英语。 | Thầy giáo muốn kiểm tra trình độ tiếng Anh của chúng tôi. |
| 测量 | cèliáng | đo lường | 我们在小小的气象站测量气温。 | Chúng tôi đứng ở một trạm khí tượng nhỏ để đo nhiệt độ. |
| 测试 | cèshì | kiểm tra, khảo thí | 实习生顺利地通过了测试。 | Thực tập sinh thuận lợi thông qua bài kiểm tra. |
| 曾 | céng | từng, đã từng | 他曾和我一起工作过。 | Anh ấy đã từng làm việc cùng tôi. |
| 茶叶 | cháyè | trà, chè | 这种牌子的茶叶很好。 | Lá trà của thương hiệu này (có chất lượng) rất tốt. |
| 产品 | chǎnpǐn | sản phẩm | 产品出厂都要经过检查。 | Sản phẩm muốn xuất xưởng đều phải thông qua khâu kiểm tra. |
| 长途 | chángtú | đường dài | 我不能胜任这样的长途旅行。 | Tôi không thể chịu được hình thức du lịch đường dài này. |
| 常识 | chángshí | kiến thức cơ bản | 你难道一点儿常识也没有吗? | Lẽ nào bạn không có một chút kiến thức cơ bản nào hay sao? |
| 唱片 | chàngpiàn | đĩa nhạc, đĩa hát | 你没向我借过一些唱片吗? | Bạn chưa từng mượn bất cứ đĩa nhạc nào của tôi sao? |
| 抄 | chāo | chép, sao chép | 把这一页抄到你的笔记本上。 | Chép trang này vào vở ghi của bạn đi. |
| 抄写 | chāoxiě | chép (bằng tay) | 请把第三页的课文抄写一遍。 | Hãy chép lại bài đọc của trang thứ ba một lần. |
| 潮 | cháo | thủy triều, ẩm ướt | 一连下了好几天雨,东西容易返潮。 | Mưa liền mấy ngày, đồ đạc dễ bị ẩm ướt. |
| 潮流 | cháoliú | trào lưu, thủy triều | 他想改变社会主义的潮流。 | Anh ấy muốn thay đổi trào lưu xã hội chủ nghĩa. |
| 潮湿 | cháoshī | ẩm ướt | 南方潮湿,北方则比较干燥。 | Miền Nam thì ẩm ướt, còn miền Bắc thì khá khô hanh |
| 彻底 | chèdǐ | triệt để, đến cùng | 我们要彻底改变旧作风。 | Chúng ta cần thay đổi tác phong cũ một cách triệt để. |
| 沉 | chén | chìm xuống, kìm nén, nặng sâu | 别让船超载了,否则它会沉。 | Đừng để thuyền trở quá tải nếu không sẽ bị chìm đó. |
| 沉默 | chénmò | trầm lặng, lặng im | 他沉默了一会儿又继续说下去。 | Anh ấy lặng im một lúc rồi tiếp tục lên tiếng. |
| 沉重 | chénzhòng | nặng nề, nặng trĩu | 他这两天的心情特别沉重。 | Mấy ngày nay tâm trạng anh ấy vô cùng nặng nề. |
| 称赞 | chēngzàn | tán thưởng, khen ngợi | 我们不得不称赞他的勇敢。 | Chúng ta không thể không ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy. |
| 成人 | chéngrén | người trưởng thành | 我们认为你应行成人礼。 | Chúng tôi nghĩ bạn nên làm lễ trưởng thành. |
| 诚实 | chéngshí | thành thực | 她天真、诚实,而又勇敢。 | Cô ấy ngây thơ, thành thực và dũng cảm. |
| 诚信 | chéngxìn | trung thực, giữ chữ tín | 诚信是做人之根本、立业之基。 | Tín nghĩa là điều căn bản để làm người và lập nghiệp. |
| 承担 | chéngdān | đảm đương, gánh vác | 他承担了做部长的所有责任。 | Anh ấy gánh vác tất cả trách nhiệm của một người bộ trưởng. |
| 承认 | chéngrèn | thừa nhận, chấp nhận | 律法不承认未登记的婚姻。 | Pháp luật không thừa nhận cuộc hôn nhân mà không được đăng kí. |
| 承受 | chéngshòu | chịu đựng, nhận lấy, kế thừa | 每个人都有苦难需要承受。 | Mỗi người đều có nỗi khổ đau riêng cần phải chịu đựng. |
| 程序 | chéngxù | trình tự, chương trình | 双方代表首先讨论了会谈的程序。 | Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm. |
| 吃惊 | chī//jīng | giật mình, kinh ngạc | 这是个令人吃惊的计划。 | Đây là kế hoạch khiến người ta phải kinh ngạc. |
| 迟到 | chídào | đến muộn, đến trễ | 他每天上课都迟到。 | Ngày nào anh ấy cũng đến lớp muộn. |
| 尺 | chǐ | thước (đơn vị đo chiều dài) | 这口井的深度预计约于三十英尺。 | Độ sâu của cái giếng này khoảng 30 thước Anh. |
| 尺寸 | chǐ・cùn | kích thước, size | 这种衬衫有三种尺寸。 | Loại áo sơ mi này có ba kích cỡ. |
| 尺子 | chǐzi | cái thước | 这把尺子太长了。 | Chiếc thước này quá dài. |
| 冲 | chōng | xông lên, lao tới | 汽车冲出路面,陷进沟里。 | Chiếc xe ô tô lao ra ngoài mặt đường, rơi vào một cái cống. |
TẢI NGAY TÀI LIỆU TỪ VỰNG HSK 9 CẤP 4 TẠI ĐÂY!

